Danh mục tại Wels
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wels
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 911 | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 335 | 4.3 |
| Nhà hàng | 159 | 4.2 |
| Cửa hàng điện tử | 151 | 4.3 |
| Cửa hàng quần áo | 150 | 4.2 |
| Công Ty Tín Dụng | 108 | 3.6 |
| Giáo dục | 105 | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 102 | 4.2 |
| Cửa hàng kim loạt | 95 | 4.1 |
| Quán cà phê | 94 | 4.2 |
| Bất Động Sản | 89 | 4.2 |
| Bán sỉ máy móc | 80 | 4.5 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 79 | 4.4 |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 79 | 4.6 |
| Nhà Thầu Chính | 78 | 4.2 |
| Thẩm mỹ viện | 77 | 4.5 |
| Sửa chữa xe hơi | 77 | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 76 | 4.2 |
| Xây dựng các tòa nhà | 73 | 4.2 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 71 | 4.2 |
| Tiệm cắt tóc | 69 | 4.5 |
| Quản lí đoàn thể | 68 | 4.3 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 65 | 4.4 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 65 | 4.1 |
| Ngân hàng | 62 | 3.8 |
Thông tin về Wels
| Khu vực | 26.4 km² |
| Dân số | 56.062 |
| Dân số nam | 26.988 (48.1%) |
| Dân số nữ | 29.074 (51.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +8.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +6.6% |
| Độ tuổi trung bình | 41.5 tuổi (Nam: 40.1, Nữ: 43) |
| Mã Vùng | 7242, 7243 |
| Các vùng lân cận | Bernardin, Laahen, Landstraße, Dickerldorf, Rosenau |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.16667, 14.03333 |
| Mã Bưu Chính | 4600 |
Bản đồ Wels
Bản đồ tương tác
Dân số Wels
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 51.742 | 51.239 | 52.614 | 54.448 | 56.062 |
| Mật độ dân số | 1.957,1 / km² | 1.938,1 / km² | 1.990,1 / km² | 2.059,5 / km² | 2.120,5 / km² |
Thay đổi dân số Wels từ 2000 đến 2015
Tăng 3.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Wels | +5.2% | +6.3% | +3.5% |
| Oberösterreich | +5.2% | +6.1% | +3.2% |
| Áo | +12.1% | +10.9% | +6.1% |
Tuổi trung vị của Wels
Tuổi trung vị: 41.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Wels | 41.5 yrs | 43 yrs | 40.1 yrs |
| Oberösterreich | 42 yrs | 43.2 yrs | 40.9 yrs |
| Áo | 42.3 yrs | 43.5 yrs | 41.1 yrs |
Mật độ dân số của Wels
Mật độ dân số: 2.121 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Wels | 56.062 | 26,4 km² | 2.121 / km² |
| Oberösterreich | 1,4 million | 11.984,6 km² | 118 / km² |
| Áo | 8,5 million | 83.905,5 km² | 102 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Wels
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Wels
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Wels
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Wels
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Wels
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Wels
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Wels | 603,929 tn | 10.77 tn | 22,843.6 tons/km² |
| Oberösterreich | 14,901,656 tn | 10.55 tn | 1,243.4 tons/km² |
| Áo | 91,216,590 tn | 10.69 tn | 1,087.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 603,929 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.77 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 22,843.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/12/08 | 5:25 PM | 3.8 | 56.5 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 7/18/08 | 10:54 PM | 4.1 | 80.4 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 6/22/08 | 3:05 PM | 3.2 | 36.4 km | 1,300 m | Austria | usgs.gov |
| 5/21/08 | 1:39 PM | 3.5 | 84.9 km | 1,400 m | Austria | usgs.gov |
| 9/20/07 | 8:04 PM | 3.5 | 96.3 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 2/22/06 | 3:39 AM | 3 | 61.2 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 10/6/05 | 7:23 AM | 3.8 | 76 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 6/29/04 | 10:25 PM | 3.6 | 98.8 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 6/18/04 | 8:10 AM | 3.9 | 91.3 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 12/11/03 | 1:38 AM | 3.3 | 94.5 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
Wels
Wels là một thành phố Áo nằm bên sông Traun gần Linz. Thành phố thuộc bang Oberösterreich. Thành phố có dân số 56.478 người, là thành phố lớn thứ nhì trong bang. Thành phố không thuộc huyện Wels bao quanh nhưng là huyện lỵ của huyện Wels-Land. Wels nằm ở Hausr..
Trang Wikipedia về Wels
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


