Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Serfaus

Thông tin về Serfaus

Khu vực0.8 km²
Dân số868
Dân số nam436 (50.2%)
Dân số nữ432 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-16.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-9.7%
Độ tuổi trung bình40.9 tuổi (Nam: 40, Nữ: 41.7)
Mã Vùng5476
Các vùng lân cậnLandeck
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ47.03333, 10.60000
Mã Bưu Chính65346541

Bản đồ Serfaus

Bản đồ tương tác

Dân số Serfaus

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.0391.002961881868
Mật độ dân số1.278,8 / km²1.233,2 / km²1.182,8 / km²1.084,3 / km²1.068,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Serfaus từ 2000 đến 2015

Giảm 8.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Serfaus-15.2%-12.1%-8.3%
Tirol+16.7%+13.5%+7.5%
Áo+12.1%+10.9%+6.1%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Serfaus

Tuổi trung vị: 40.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Serfaus40.9 yrs41.7 yrs40 yrs
Tirol41.2 yrs42.2 yrs40.2 yrs
Áo42.3 yrs43.5 yrs41.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Serfaus

Mật độ dân số: 1.068 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Serfaus8680,813 km²1.068 / km²
Tirol728.22212.648,1 km²57,6 / km²
Áo8,5 million83.905,5 km²102 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Serfaus

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Serfaus

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Serfaus

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Serfaus8,845 tn10.19 tn10,886.1 tons/km²
Tirol7,426,782 tn10.2 tn587.2 tons/km²
Áo91,216,590 tn10.69 tn1,087.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Serfaus
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8,845 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.19 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,886.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
EarthquakeMedium (4)
LandslideMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/10/0810:43 PM3.238 km11,000 mnorthern Italyusgs.gov
9/10/081:57 PM3.150.8 km10,000 mAustriausgs.gov
10/15/074:25 PM3.234.3 km14,300 mAustriausgs.gov
5/19/074:19 PM4.116.3 km4,000 mAustriausgs.gov
10/17/065:41 AM3.259.5 km7,600 mnorthern Italyusgs.gov
7/22/067:41 AM340.8 km10,000 mAustriausgs.gov
4/12/0610:24 PM3.554.1 km6,500 mnorthern Italyusgs.gov
2/26/063:30 PM3.634.1 km10,000 mAustriausgs.gov
7/4/0511:02 PM3.326.7 km10,000 mAustriausgs.gov
5/10/052:01 PM352.3 km10,000 mAustriausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.