Danh mục tại Landeck

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất quần áo và vảiNuôi trồngCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồBưu điệnCâu lạc bộCông ty vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà nguyệnNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTrạm cứu hỏaCông ty lưu trữ webCông ty phần mềmDịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng gạch ốp látCửa hàng thiết bị điệnKiến trúc sưKỹ sưKỹ sư cơ khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công tấm látXây dựng các tòa nhàĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webBánh PizzaCửa hàng bánh kẹoCửa hàng bán pizza mang vềCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêCông ty bảo hiểmLuật sưNgân hàngNhân viên tư vấn thuếPháp lí và tài chínhBác Sĩ Phụ Khoa và Bác Sĩ Khoa SảnCác nha sĩMiệng và hàm mặt phẫu thuậtNhà tâm lý họcPhép vật lý liệuPhòng khám y tếPhòng mạchChăm sóc bàn chânDịch vụ tẩy lông bằng la-deGia sưHiệu làm tócMassageSơn sửa móng tay và móng chânSpa massageThẩm mỹ việnThợ làm tócTiệm nối miCơ quan quảng cáoCăn hộ nghỉ mátCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng thuốcMua sắmNgười bán hoaSiêu thịCâu lạc bộ thể thaoCửa hàng hồ thể thaoPhòng tập thể dụcSân chơiChỗ nghỉChỗ trọ trong nhàĐại lý du lịchDịch vụ taxi xe buýt nhỏKhách sạn và nhà nghỉNhà trọTaxiTrạm sạc xe điện

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Landeck

Thông tin về Landeck

Khu vực1.8 km²
Dân số111
Dân số nam54 (48.6%)
Dân số nữ57 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+11000.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.8%
Độ tuổi trung bình40.4 tuổi (Nam: 38, Nữ: 42.4)
Mã Vùng5442
Các vùng lân cậnValzur, Landeck, Sankt Jakob am Arlberg
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ47.13988, 10.56593

Bản đồ Landeck

Bản đồ tương tác

Dân số Landeck

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số17102111111
Mật độ dân số0,6 / km²3,9 / km²56,3 / km²61,2 / km²61,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Landeck từ 2000 đến 2015

Tăng 8.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Landeck+11000%+1485.7%+8.8%
Tirol+16.7%+13.5%+7.5%
Áo+12.1%+10.9%+6.1%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Landeck

Tuổi trung vị: 40.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Landeck40.4 yrs42.4 yrs38 yrs
Tirol41.2 yrs42.2 yrs40.2 yrs
Áo42.3 yrs43.5 yrs41.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Landeck

Mật độ dân số: 61,2 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Landeck1111,813 km²61,2 / km²
Tirol728.22212.648,1 km²57,6 / km²
Áo8,5 million83.905,5 km²102 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Landeck

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Landeck

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Landeck

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Landeck

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Landeck

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Landeck1,131 tn10.19 tn624.1 tons/km²
Tirol7,426,782 tn10.2 tn587.2 tons/km²
Áo91,216,590 tn10.69 tn1,087.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Landeck
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,131 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.19 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)624.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/17/187:07 PM447.7 km10,000 m2km NE of Innerbraz, Austriausgs.gov
10/10/0810:43 PM3.250.1 km11,000 mnorthern Italyusgs.gov
9/10/081:57 PM3.143.8 km10,000 mAustriausgs.gov
10/15/074:25 PM3.222.3 km14,300 mAustriausgs.gov
5/19/074:19 PM4.14.8 km4,000 mAustriausgs.gov
7/22/067:41 AM329 km10,000 mAustriausgs.gov
4/12/0610:24 PM3.563.6 km6,500 mnorthern Italyusgs.gov
2/26/063:30 PM3.630.8 km10,000 mAustriausgs.gov
7/4/0511:02 PM3.314.5 km10,000 mAustriausgs.gov
5/10/052:01 PM345.6 km10,000 mAustriausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.