Danh mục tại Rankweil
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rankweil
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 72 | — |
| Mua sắm | 70 | — |
| Quản lí đoàn thể | 53 | 21 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 40 | — |
| Giáo dục | 39 | — |
| Cửa hàng điện tử | 32 | — |
| Nhà hàng | 32 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 26 | — |
Thông tin về Rankweil
| Khu vực | 21.7 km² |
| Dân số | 11.713 |
| Dân số nam | 5.717 (48.8%) |
| Dân số nữ | 5.996 (51.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +13.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +7.2% |
| Độ tuổi trung bình | 40.8 tuổi (Nam: 39.6, Nữ: 41.8) |
| Mã Vùng | 5522 |
| Các vùng lân cận | Feldkirch |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 47.27108, 9.64308 |
Bản đồ Rankweil
Bản đồ tương tác
Dân số Rankweil
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 10.337 | 10.516 | 10.923 | 11.468 | 11.713 |
| Mật độ dân số | 476,6 / km² | 484,9 / km² | 503,7 / km² | 528,8 / km² | 540,1 / km² |
Thay đổi dân số Rankweil từ 2000 đến 2015
Tăng 5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Rankweil | +10.9% | +9.1% | +5% |
| Vorarlberg | +16.7% | +13.2% | +7.2% |
| Áo | +12.1% | +10.9% | +6.1% |
Tuổi trung vị của Rankweil
Tuổi trung vị: 40.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Rankweil | 40.8 yrs | 41.8 yrs | 39.6 yrs |
| Vorarlberg | 40.4 yrs | 41.3 yrs | 39.4 yrs |
| Áo | 42.3 yrs | 43.5 yrs | 41.1 yrs |
Mật độ dân số của Rankweil
Mật độ dân số: 540 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Rankweil | 11.713 | 21,7 km² | 540 / km² |
| Vorarlberg | 379.637 | 2.591,5 km² | 147 / km² |
| Áo | 8,5 million | 83.905,5 km² | 102 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Rankweil
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rankweil
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Rankweil
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Rankweil
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Rankweil | 110,597 tn | 9.44 tn | 5,099.6 tons/km² |
| Vorarlberg | 3,558,171 tn | 9.37 tn | 1,373 tons/km² |
| Áo | 91,216,590 tn | 10.69 tn | 1,087.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 110,597 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.44 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,099.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Earthquake | Medium (4) |
| Landslide | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/1/18 | 1:47 AM | 3.8 | 23 km | 5,000 m | 4km N of Innerbraz, Austria | usgs.gov |
| 1/17/18 | 7:07 PM | 4 | 25 km | 10,000 m | 2km NE of Innerbraz, Austria | usgs.gov |
| 12/12/13 | 12:59 AM | 3.6 | 26.5 km | 2,600 m | 1km SSW of Balzers, Liechtenstein | usgs.gov |
| 7/20/13 | 3:30 AM | 3.6 | 29.6 km | 4,200 m | 3km ESE of Andwil, Switzerland | usgs.gov |
| 1/4/09 | 3:30 PM | 4.5 | 24 km | 2,900 m | Switzerland | usgs.gov |
| 12/16/08 | 12:34 AM | 3.1 | 39 km | 7,000 m | Switzerland | usgs.gov |
| 1/21/08 | 4:40 PM | 4.2 | 58.5 km | 8,000 m | Switzerland | usgs.gov |
| 8/5/07 | 11:15 AM | 3.1 | 22.4 km | 0 m | Austria | usgs.gov |
| 10/24/06 | 8:05 PM | 3.3 | 61.5 km | 6,000 m | Switzerland | usgs.gov |
| 5/27/05 | 5:22 PM | 3.6 | 32 km | 8,000 m | Switzerland | usgs.gov |
Rankweil
Rankweil là một đô thị thuộc huyện district of Feldkirch, Vorarlberg, Áo. Đô thị Rankweil có diện tích 21,87 kilômét vuông, dân số thời điểm cuối năm 2005 là 11.614 người.
Trang Wikipedia về Rankweil
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

