Danh mục tại Rankweil

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp vật liệu xây dựngCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCâu lạc bộCông ty vận tải biểnDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà thờNhà thờ Hồi giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm chăm sóc trẻ emCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhCông ty tự động hóaCửa hàng vật liệu xây dựngKiến trúc sưKỹ sư cơ khíNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà thầu HVACNhà thầu sửa chữa nhà cửaThợ mộcTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaGiáo dụcTrung tâm yogaTrường mẫu giáoTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webPhòng thu âmBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtThợ cây cảnhAtm củaCông ty bảo hiểmNgân hàngNhân viên tư vấn thuếNhà tư vấn tài chínhTổ chức tài chínhBác sĩ thú yCác nha sĩNghĩa trangNgười chữa bệnh bằng liệu pháp tâm lýNhà vận động họcPhép vật lý liệuPhòng mạchVăn phòng y tếCông ty quản lý sự kiệnHiệu làm tócSơn sửa móng tay và móng chânThợ làm tócCơ quan quảng cáoDịch vụ tiếp thị trên InternetHỗ trợ kinh doanh & Thuê ngoàiKiotTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCăn hộ nghỉ mátCông ty kinh doanh bất động sảnTiện nghi phòng khánh tiếtCửa hàng bán buônCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng rượu biaMua sắmSiêu thịVườn ươmCâu lạc bộ thể thaoCửa hàng hồ thể thaoSân chơiXe đạpBãi Đỗ XeGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạn và nhà nghỉQuán trọTaxiTrạm sạc xe điệnKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rankweil

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế72
Mua sắm70
Quản lí đoàn thể5321 years
Xây dựng các tòa nhà40
Giáo dục39
Cửa hàng điện tử32
Nhà hàng32
Bán sỉ vật liệu xây dựng26

Thông tin về Rankweil

Khu vực21.7 km²
Dân số11.713
Dân số nam5.717 (48.8%)
Dân số nữ5.996 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+13.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.2%
Độ tuổi trung bình40.8 tuổi (Nam: 39.6, Nữ: 41.8)
Mã Vùng5522
Các vùng lân cậnFeldkirch
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ47.27108, 9.64308

Bản đồ Rankweil

Bản đồ tương tác

Dân số Rankweil

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số10.33710.51610.92311.46811.713
Mật độ dân số476,6 / km²484,9 / km²503,7 / km²528,8 / km²540,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rankweil từ 2000 đến 2015

Tăng 5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rankweil+10.9%+9.1%+5%
Vorarlberg+16.7%+13.2%+7.2%
Áo+12.1%+10.9%+6.1%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rankweil

Tuổi trung vị: 40.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rankweil40.8 yrs41.8 yrs39.6 yrs
Vorarlberg40.4 yrs41.3 yrs39.4 yrs
Áo42.3 yrs43.5 yrs41.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rankweil

Mật độ dân số: 540 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rankweil11.71321,7 km²540 / km²
Vorarlberg379.6372.591,5 km²147 / km²
Áo8,5 million83.905,5 km²102 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rankweil

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rankweil

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rankweil

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Rankweil

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rankweil110,597 tn9.44 tn5,099.6 tons/km²
Vorarlberg3,558,171 tn9.37 tn1,373 tons/km²
Áo91,216,590 tn10.69 tn1,087.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rankweil
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)110,597 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.44 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,099.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeMedium (4)
LandslideMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/1/181:47 AM3.823 km5,000 m4km N of Innerbraz, Austriausgs.gov
1/17/187:07 PM425 km10,000 m2km NE of Innerbraz, Austriausgs.gov
12/12/1312:59 AM3.626.5 km2,600 m1km SSW of Balzers, Liechtensteinusgs.gov
7/20/133:30 AM3.629.6 km4,200 m3km ESE of Andwil, Switzerlandusgs.gov
1/4/093:30 PM4.524 km2,900 mSwitzerlandusgs.gov
12/16/0812:34 AM3.139 km7,000 mSwitzerlandusgs.gov
1/21/084:40 PM4.258.5 km8,000 mSwitzerlandusgs.gov
8/5/0711:15 AM3.122.4 km0 mAustriausgs.gov
10/24/068:05 PM3.361.5 km6,000 mSwitzerlandusgs.gov
5/27/055:22 PM3.632 km8,000 mSwitzerlandusgs.gov

Rankweil

Rankweil là một đô thị thuộc huyện district of Feldkirch, Vorarlberg, Áo. Đô thị Rankweil có diện tích 21,87 kilômét vuông, dân số thời điểm cuối năm 2005 là 11.614 người.

Trang Wikipedia về Rankweil
Hình ảnh về Rankweil

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.