Thông tin về Prater

Khu vực5.1 km²
Dân số26.927
Dân số nam12.924 (48.0%)
Dân số nữ14.003 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+34.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+18.9%
Độ tuổi trung bình40.6 tuổi (Nam: 39.3, Nữ: 41.9)
Các vùng lân cậnPrater
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.20609, 16.41169
Mã Bưu Chính1020

Bản đồ Prater

Bản đồ tương tác

Dân số Prater

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số20.02520.91422.65626.14026.927
Mật độ dân số3.907,3 / km²4.080,8 / km²4.420,7 / km²5.100,5 / km²5.254 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Prater từ 2000 đến 2015

Tăng 15.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Prater+30.5%+25%+15.4%
Viên+42.3%+27.7%+15.1%
Áo+12.1%+10.9%+6.1%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Prater

Tuổi trung vị: 40.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Prater40.6 yrs41.9 yrs39.3 yrs
Viên40.6 yrs41.9 yrs39.3 yrs
Áo42.3 yrs43.5 yrs41.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Prater

Mật độ dân số: 5.254 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Prater26.9275,1 km²5.254 / km²
Viên1,8 million414,9 km²4.281 / km²
Áo8,5 million83.905,5 km²102 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Prater

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Prater

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Prater304,645 tn11.31 tn59,443 tons/km²
Viên20,105,237 tn11.32 tn48,462.1 tons/km²
Áo91,216,590 tn10.69 tn1,087.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Prater
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)304,645 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.31 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)59,443 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/25/1610:28 AM4.223.9 km3,460 m3km NNE of Heiligenkreuz, Austriausgs.gov
10/2/135:17 PM3.627.2 km11,550 m2km SW of Mitterndorf an der Fischa, Austriausgs.gov
9/20/132:06 AM4.231.7 km14,570 m1km SSE of Leithaprodersdorf, Austriausgs.gov
5/7/099:27 PM4.289.4 km11,900 mAustriausgs.gov
12/7/082:47 AM3.949 km10,000 mAustriausgs.gov
6/3/087:42 PM3.195.9 km6,600 mAustriausgs.gov
2/26/087:57 PM3.966.2 km10,000 mAustriausgs.gov
1/30/082:54 PM3.860.3 km10,000 mAustriausgs.gov
7/25/053:06 AM4.145.6 km12,100 mAustriausgs.gov
6/28/049:39 AM3.267.1 km5,200 mAustriausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.