Danh mục tại Traiskirchen
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Traiskirchen
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 174 | 4.3 |
| Sức khoẻ và y tế | 63 | 4.1 |
| Nhà Thầu Chính | 38 | 4.8 |
| Sửa chữa xe hơi | 36 | 4.4 |
| Cửa hàng điện tử | 34 | 4.4 |
| Nhà hàng | 27 | 4.2 |
| Xây dựng các tòa nhà | 26 | 4.8 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 26 | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 24 | 4.3 |
| Bán sỉ máy móc | 22 | 4.5 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 20 | 4.4 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 18 | 4.3 |
| Quán cà phê | 17 | 4.2 |
| Thẩm mỹ viện | 17 | 4.7 |
| Giáo dục | 17 | 4.4 |
| Chỗ ở khác | 16 | 4.1 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 16 | 4.4 |
| Cửa hàng kim loạt | 16 | 4.8 |
| Ngành xây dựng khác | 16 | 4.1 |
| Nhà máy sản xuất rượu | 15 | 4.3 |
| Phụ Tùng Xe | 15 | 4.5 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 15 | 4 |
| Lắp đặt điện | 14 | 4.1 |
| Tiệm cắt tóc | 14 | 4.7 |
| Cửa hàng quần áo | 14 | 4.2 |
Thông tin về Traiskirchen
| Khu vực | 28.9 km² |
| Dân số | 19.114 |
| Dân số nam | 9.468 (49.5%) |
| Dân số nữ | 9.646 (50.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +43.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +17.6% |
| Độ tuổi trung bình | 41.4 tuổi (Nam: 40.5, Nữ: 42.3) |
| Mã Vùng | 2252 |
| Các vùng lân cận | Tribuswinkel, Oeynhausen, Wienersdorf, Möllersdorf, Favoriten |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.01485, 16.29324 |
| Mã Bưu Chính | 2512, 2513, 2514 |
Bản đồ Traiskirchen
Bản đồ tương tác
Dân số Traiskirchen
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 13.295 | 14.661 | 16.251 | 18.552 | 19.114 |
| Mật độ dân số | 460,4 / km² | 507,7 / km² | 562,8 / km² | 642,5 / km² | 662 / km² |
Thay đổi dân số Traiskirchen từ 2000 đến 2015
Tăng 14.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Traiskirchen | +39.5% | +26.5% | +14.2% |
| Niederösterreich | +10.3% | +9.9% | +5.6% |
| Áo | +12.1% | +10.9% | +6.1% |
Tuổi trung vị của Traiskirchen
Tuổi trung vị: 41.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Traiskirchen | 41.4 yrs | 42.3 yrs | 40.5 yrs |
| Niederösterreich | 43.4 yrs | 44.4 yrs | 42.3 yrs |
| Áo | 42.3 yrs | 43.5 yrs | 41.1 yrs |
Mật độ dân số của Traiskirchen
Mật độ dân số: 662 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Traiskirchen | 19.114 | 28,9 km² | 662 / km² |
| Niederösterreich | 1,6 million | 19.195,1 km² | 85,7 / km² |
| Áo | 8,5 million | 83.905,5 km² | 102 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Traiskirchen
Dân số ước tính từ 200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Traiskirchen
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Traiskirchen
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Traiskirchen
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Traiskirchen
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Traiskirchen
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Traiskirchen
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Traiskirchen | 224,375 tn | 11.74 tn | 7,770.6 tons/km² |
| Niederösterreich | 18,266,371 tn | 11.11 tn | 951.6 tons/km² |
| Áo | 91,216,590 tn | 10.69 tn | 1,087.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 224,375 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11.74 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,770.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/25/16 | 10:28 AM | 4.2 | 13.9 km | 3,460 m | 3km NNE of Heiligenkreuz, Austria | usgs.gov |
| 10/2/13 | 5:17 PM | 3.6 | 12.8 km | 11,550 m | 2km SW of Mitterndorf an der Fischa, Austria | usgs.gov |
| 9/20/13 | 2:06 AM | 4.2 | 16.7 km | 14,570 m | 1km SSE of Leithaprodersdorf, Austria | usgs.gov |
| 5/7/09 | 9:27 PM | 4.2 | 67.5 km | 11,900 m | Austria | usgs.gov |
| 12/7/08 | 2:47 AM | 3.9 | 26.4 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 6/3/08 | 7:42 PM | 3.1 | 76.2 km | 6,600 m | Austria | usgs.gov |
| 2/26/08 | 7:57 PM | 3.9 | 43.3 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 1/30/08 | 2:54 PM | 3.8 | 37.3 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 3/3/07 | 8:35 PM | 3 | 88.8 km | 10,000 m | Hungary | usgs.gov |
| 7/25/05 | 3:06 AM | 4.1 | 23.2 km | 12,100 m | Austria | usgs.gov |
Traiskirchen
Traiskirchen là một thị trấn ở huyện Baden trong bang Niederösterreich ở nước Áo. Đô thị này có diện tích 29,08kilômét vuông, dân số cuối năm 2005 là 16.194 người. Đô thị này có cự ly 20 km về phía nam của Vienna và nằm ở vùng Thermenlinie nổi tiếng với rượu v..
Trang Wikipedia về Traiskirchen
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
