Danh mục tại Mooskirchen
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mooskirchen
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 7 |
| Chỗ ở khác | 7 |
| Giáo dục | 6 |
| Quản lí đoàn thể | 5 |
| Xây dựng các tòa nhà | 5 |
| Bưu điện | 5 |
| Quán cà phê | 5 |
| Lắp đặt điện | 5 |
Thông tin về Mooskirchen
| Khu vực | 17.8 km² |
| Dân số | 2.042 |
| Dân số nam | 990 (48.5%) |
| Dân số nữ | 1.052 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +10.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.1% |
| Độ tuổi trung bình | 42.5 tuổi (Nam: 41.1, Nữ: 43.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $37.958 (2022) |
| Mã Vùng | 3137, 3143, 3463 |
| Các vùng lân cận | Villa Florida Sector A |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 46.98167, 15.27889 |
| Mã Bưu Chính | 8562 |
Bản đồ Mooskirchen
Bản đồ tương tác
Dân số Mooskirchen
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.851 | 1.892 | 1.980 | 2.090 | 2.042 | 1.975 | 1.920 |
| Mật độ dân số | 103,9 / km² | 106,2 / km² | 111,2 / km² | 117,3 / km² | 114,6 / km² | 110,9 / km² | 107,8 / km² |
Thay đổi dân số Mooskirchen từ 2000 đến 2020
Tăng 3.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mooskirchen | +10.3% | +7.9% | +3.1% |
| Steiermark | — | — | — |
| Áo | — | — | — |
Tuổi trung vị của Mooskirchen
Tuổi trung vị: 42.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mooskirchen | 42.5 yrs | 43.9 yrs | 41.1 yrs |
| Steiermark | 43.2 yrs | 44.6 yrs | 41.8 yrs |
| Áo | 42.3 yrs | 43.5 yrs | 41.1 yrs |
Mật độ dân số của Mooskirchen
Mật độ dân số: 115 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mooskirchen | 2.042 | 17,8 km² | 115 / km² |
| Steiermark | 1,2 million | 16.413 km² | 74,4 / km² |
| Áo | 8,5 million | 83.905,5 km² | 102 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mooskirchen
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mooskirchen
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mooskirchen
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mooskirchen
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $22.399 | $26.242 | $28.652 | $29.783 | $29.218 | $34.902 | $35.504 | $37.958 |
| Tổng GDP | $137 Tr | $167,2 Tr | $184,4 Tr | $196,1 Tr | $194,3 Tr | $236,9 Tr | $237,5 Tr | $251,5 Tr |
Phát thải CO2 của Mooskirchen
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mooskirchen | 21,518 tn | 10.54 tn | 1,208 tons/km² |
| Steiermark | 12,758,818 tn | 10.45 tn | 777.4 tons/km² |
| Áo | 91,216,590 tn | 10.69 tn | 1,087.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 21,518 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.54 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,208 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Thấp (2.4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/7/13 | 11:23 AM | 3.4 | 96.1 km | 10,000 m | 6km NNE of Moravce, Slovenia | usgs.gov |
| 2/2/13 | 1:35 PM | 4 | 74.3 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 12/3/12 | 4:36 AM | 4.3 | 95.8 km | 8,500 m | Slovenia | usgs.gov |
| 5/7/09 | 9:27 PM | 4.2 | 72.1 km | 11,900 m | Austria | usgs.gov |
| 12/29/08 | 4:10 AM | 3 | 77.2 km | 8,800 m | Austria | usgs.gov |
| 6/3/08 | 7:42 PM | 3.1 | 75.4 km | 6,600 m | Austria | usgs.gov |
| 2/26/08 | 7:57 PM | 3.9 | 94.9 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 7/20/07 | 6:47 AM | 3 | 54.2 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 5/2/07 | 12:49 PM | 3.7 | 78.4 km | 2,000 m | Austria | usgs.gov |
| 11/12/06 | 7:26 PM | 3.5 | 40.9 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
Mooskirchen
Mooskirchen là một đô thị thuộc huyện Voitsberg thuộc bang Steiermark, nước Áo. Đô thị Mooskirchen có diện tích 17,94 kilômét vuông, dân số thời điểm cuối năm 2005 là 1960 người.
Trang Wikipedia về MooskirchenVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


