Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gußwerk

Thông tin về Gußwerk

Khu vực2.0 km²
Dân số135
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-87.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-77.6%
Mã Vùng3636, 3882, 3884, 3885
Các vùng lân cậnBruck-Mürzzuschlag
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ47.75000, 15.30000
Mã Bưu Chính86308632

Bản đồ Gußwerk

Bản đồ tương tác

Dân số Gußwerk

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.080808604462135127125
Mật độ dân số540 / km²404 / km²302 / km²231 / km²67,5 / km²63,5 / km²62,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gußwerk từ 2000 đến 2020

Giảm 77.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gußwerk-87.5%-83.3%-77.6%
Steiermark
Áo
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Gußwerk

Mật độ dân số: 67,5 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gußwerk1352 km²67,5 / km²
Steiermark1,2 million16.413 km²74,4 / km²
Áo8,5 million83.905,5 km²102 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gußwerk

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gußwerk

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Gußwerk

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Gußwerk

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Gußwerk

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gußwerk1,414 tn10.48 tn707.2 tons/km²
Steiermark12,758,818 tn10.45 tn777.4 tons/km²
Áo91,216,590 tn10.69 tn1,087.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gußwerk
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,414 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.48 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)707.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (4)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/25/1610:28 AM4.273.4 km3,460 m3km NNE of Heiligenkreuz, Austriausgs.gov
5/7/099:27 PM4.234.9 km11,900 mAustriausgs.gov
12/7/082:47 AM3.959.1 km10,000 mAustriausgs.gov
6/22/083:05 PM3.284 km1,300 mAustriausgs.gov
6/3/087:42 PM3.114.6 km6,600 mAustriausgs.gov
2/26/087:57 PM3.954 km10,000 mAustriausgs.gov
1/30/082:54 PM3.862.7 km10,000 mAustriausgs.gov
7/20/076:47 AM387.7 km10,000 mAustriausgs.gov
11/12/067:26 PM3.548.5 km10,000 mAustriausgs.gov
2/25/068:25 PM3.586.9 km15,000 mAustriausgs.gov

Gußwerk

Gußwerk là một đô thị thuộc huyện Bruck an der Mur thuộc bang Steiermark, nước Áo. Đô thị Gußwerk có diện tích 285,36 kilômét vuông, dân số thời điểm cuối năm 2005 là 1436 người.

Trang Wikipedia về Gußwerk

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.