Danh mục tại Leoben
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Leoben
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 268 | 4.3 |
| Sức khoẻ và y tế | 120 | 4.4 |
| Nhà hàng | 66 | 4.2 |
| Giáo dục | 55 | 4.3 |
| Quán cà phê | 54 | 4.2 |
| Cửa hàng quần áo | 52 | 4.3 |
| Chỗ ở khác | 49 | 4.3 |
| Cửa hàng điện tử | 40 | 4.6 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 36 | 4.6 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 36 | 4.3 |
| Dịch vụ tài chính | 36 | 4.2 |
| Bất Động Sản | 33 | 3.6 |
| Tiệm cắt tóc | 29 | 4 |
| Thẩm mỹ viện | 29 | 4.2 |
| Các tổ chức thành viên khác | 28 | 4.4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 28 | 4.3 |
| Tôn giáo | 27 | 4.4 |
| Công Ty Tín Dụng | 27 | 3.9 |
| Nhà thờ | 27 | 4.4 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 26 | 3.9 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 26 | 4.2 |
| Quản lí công chúng | 26 | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 25 | 4.3 |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 24 | 4.5 |
| Nhân viên kế toán | 23 | 3.5 |
Thông tin về Leoben
| Khu vực | 11.2 km² |
| Dân số | 20.493 |
| Dân số nam | 10.024 (48.9%) |
| Dân số nữ | 10.469 (51.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -20.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.3% |
| Độ tuổi trung bình | 45.4 tuổi (Nam: 42.6, Nữ: 47.9) |
| Mã Vùng | 3842 |
| Các vùng lân cận | Sankt Peter-Freienstein, Puntigam, Leoben, Geidorf, Donawitz |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 47.37650, 15.09144 |
Bản đồ Leoben
Bản đồ tương tác
Dân số Leoben
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 25.735 | 23.187 | 21.880 | 20.187 | 20.493 |
| Mật độ dân số | 2.300,3 / km² | 2.072,6 / km² | 1.955,8 / km² | 1.804,4 / km² | 1.831,8 / km² |
Thay đổi dân số Leoben từ 2000 đến 2015
Giảm 7.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Leoben | -21.6% | -12.9% | -7.7% |
| Steiermark | +0.6% | +4.4% | +2.7% |
| Áo | +12.1% | +10.9% | +6.1% |
Tuổi trung vị của Leoben
Tuổi trung vị: 45.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Leoben | 45.4 yrs | 47.9 yrs | 42.6 yrs |
| Steiermark | 43.2 yrs | 44.6 yrs | 41.8 yrs |
| Áo | 42.3 yrs | 43.5 yrs | 41.1 yrs |
Mật độ dân số của Leoben
Mật độ dân số: 1.832 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Leoben | 20.493 | 11,2 km² | 1.832 / km² |
| Steiermark | 1,2 million | 16.413 km² | 74,4 / km² |
| Áo | 8,5 million | 83.905,5 km² | 102 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Leoben
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Leoben
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Leoben
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Leoben
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Leoben
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Leoben
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Leoben | 209,621 tn | 10.23 tn | 18,737.1 tons/km² |
| Steiermark | 12,758,818 tn | 10.45 tn | 777.4 tons/km² |
| Áo | 91,216,590 tn | 10.69 tn | 1,087.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 209,621 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.23 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 18,737.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/7/09 | 9:27 PM | 4.2 | 49.4 km | 11,900 m | Austria | usgs.gov |
| 12/29/08 | 4:10 AM | 3 | 84.2 km | 8,800 m | Austria | usgs.gov |
| 12/7/08 | 2:47 AM | 3.9 | 89.6 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 6/22/08 | 3:05 PM | 3.2 | 86.3 km | 1,300 m | Austria | usgs.gov |
| 6/3/08 | 7:42 PM | 3.1 | 39.8 km | 6,600 m | Austria | usgs.gov |
| 2/26/08 | 7:57 PM | 3.9 | 76.8 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 1/30/08 | 2:54 PM | 3.8 | 86.1 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 7/20/07 | 6:47 AM | 3 | 47 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 11/12/06 | 7:26 PM | 3.5 | 5.2 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 5/19/06 | 2:00 PM | 3.6 | 90 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
Leoben
Leoben là một thành phố ở bang Steiermark, Áo, nằm bên sông Mur. Thành phố có dân số hơn 25.000 người, là một trung tâm công nghiệp và có Đại học Leoben chuyên về khai khoáng. Hoà ước Leoben, là một hoà ước sơ bộ cho Hiệp ước Campo Formio, đã được ký tại Leobe..
Trang Wikipedia về Leoben
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


