Danh mục tại Grins
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Grins
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Chỗ ở khác | 10 |
| Tôn giáo | 7 |
Thông tin về Grins
| Khu vực | 1.3 km² |
| Độ tuổi trung bình | 39.3 tuổi (Nam: 38.3, Nữ: 40.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $59.245 (2022) |
| Mã Vùng | 5442 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 47.14034, 10.51409 |
Bản đồ Grins
Bản đồ tương tác
Dân số Grins
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 0 | 0 | 17 | 16 | 0 | 0 | 0 |
| Mật độ dân số | 0 / km² | 0 / km² | 13 / km² | 12,2 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² |
Thay đổi dân số Grins từ 2000 đến 2015
Giảm 5.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Grins | — | — | -5.9% |
| Tirol | +16.7% | +13.5% | +7.5% |
| Áo | +12.1% | +10.9% | +6.1% |
Tuổi trung vị của Grins
Tuổi trung vị: 39.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Grins | 39.3 yrs | 40.2 yrs | 38.3 yrs |
| Tirol | 41.2 yrs | 42.2 yrs | 40.2 yrs |
| Áo | 42.3 yrs | 43.5 yrs | 41.1 yrs |
Mật độ dân số của Tirol
Mật độ dân số: 57,6 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tirol | 728.222 | 12.648,1 km² | 57,6 / km² |
| Áo | 8,5 million | 83.905,5 km² | 102 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Grins
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Grins
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Grins
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Grins
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $32.566 | $35.955 | $41.964 | $47.960 | $44.531 | $57.107 | $52.757 | $59.245 |
| Tổng GDP | $1,7 Tr | $1,7 Tr | $1,8 Tr | $2 Tr | $1,8 Tr | $2,3 Tr | $2,1 Tr | $2,3 Tr |
Phát thải CO2 của Tirol
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tirol | 7,426,782 tn | 10.2 tn | 587.2 tons/km² |
| Áo | 91,216,590 tn | 10.69 tn | 1,087.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 7,426,782 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.2 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 587.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Trung bình (4) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/1/18 | 1:47 AM | 3.8 | 45.2 km | 5,000 m | 4km N of Innerbraz, Austria | usgs.gov |
| 1/17/18 | 7:07 PM | 4 | 43.8 km | 10,000 m | 2km NE of Innerbraz, Austria | usgs.gov |
| 10/10/08 | 10:43 PM | 3.2 | 51.2 km | 11,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 9/10/08 | 1:57 PM | 3.1 | 46.7 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 10/15/07 | 4:25 PM | 3.2 | 22.1 km | 14,300 m | Austria | usgs.gov |
| 5/19/07 | 4:19 PM | 4.1 | 7.3 km | 4,000 m | Austria | usgs.gov |
| 7/22/06 | 7:41 AM | 3 | 29.6 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 4/12/06 | 10:24 PM | 3.5 | 62.3 km | 6,500 m | northern Italy | usgs.gov |
| 2/26/06 | 3:30 PM | 3.6 | 34.6 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 7/4/05 | 11:02 PM | 3.3 | 14.1 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


