Danh mục tại Bad Hall
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bad Hall
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 42 |
| Chỗ ở khác | 37 |
| Mua sắm | 34 |
| Nhà hàng | 26 |
| Xây dựng các tòa nhà | 24 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 18 |
| Cửa hàng điện tử | 16 |
| Cửa hàng quần áo | 14 |
| Quản lí đoàn thể | 13 |
| Ngành xây dựng khác | 12 |
| Dịch vụ tài chính | 11 |
Thông tin về Bad Hall
| Khu vực | 4.8 km² |
| Dân số | 5.059 |
| Dân số nam | 2.392 (47.3%) |
| Dân số nữ | 2.667 (52.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -17.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -11.0% |
| Độ tuổi trung bình | 43.6 tuổi (Nam: 42.3, Nữ: 44.7) |
| Mã Vùng | 3613, 7258 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.03832, 14.20773 |
| Mã Bưu Chính | 4540 |
Bản đồ Bad Hall
Bản đồ tương tác
Dân số Bad Hall
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.096 | 5.736 | 5.685 | 5.474 | 5.059 | 4.986 | 4.894 |
| Mật độ dân số | 1.266,7 / km² | 1.191,9 / km² | 1.181,3 / km² | 1.137,5 / km² | 1.051,2 / km² | 1.036,1 / km² | 1.016,9 / km² |
Thay đổi dân số Bad Hall từ 2000 đến 2020
Giảm 11% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bad Hall | -17% | -11.8% | -11% |
| Oberösterreich | — | — | — |
| Áo | — | — | — |
Tuổi trung vị của Bad Hall
Tuổi trung vị: 43.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bad Hall | 43.6 yrs | 44.7 yrs | 42.3 yrs |
| Oberösterreich | 42 yrs | 43.2 yrs | 40.9 yrs |
| Áo | 42.3 yrs | 43.5 yrs | 41.1 yrs |
Mật độ dân số của Bad Hall
Mật độ dân số: 1.051 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bad Hall | 5.059 | 4,813 km² | 1.051 / km² |
| Oberösterreich | 1,4 million | 11.984,6 km² | 118 / km² |
| Áo | 8,5 million | 83.905,5 km² | 102 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bad Hall
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bad Hall
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bad Hall
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Bad Hall
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bad Hall | 52,057 tn | 10.29 tn | 10,817.1 tons/km² |
| Oberösterreich | 14,901,656 tn | 10.55 tn | 1,243.4 tons/km² |
| Áo | 91,216,590 tn | 10.69 tn | 1,087.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 52,057 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.29 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,817.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Thấp (3) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/12/08 | 5:25 PM | 3.8 | 69.3 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 7/18/08 | 10:54 PM | 4.1 | 71.3 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 6/22/08 | 3:05 PM | 3.2 | 20.2 km | 1,300 m | Austria | usgs.gov |
| 5/21/08 | 1:39 PM | 3.5 | 80.4 km | 1,400 m | Austria | usgs.gov |
| 2/22/06 | 3:39 AM | 3 | 54.9 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 1/3/06 | 10:08 PM | 3.2 | 97 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 10/6/05 | 7:23 AM | 3.8 | 91 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 6/29/04 | 10:25 PM | 3.6 | 97.1 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 6/18/04 | 8:10 AM | 3.9 | 89 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 12/11/03 | 1:38 AM | 3.3 | 83.8 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
Bad Hall
Bad Hall là một thị xã ở huyện Steyr-Land của Thượng Áo, Áo. Đô thị này có dân số 5.200 người (năm 2006) và diện tích 13,38 km². Tên gọi Bad Hall có nghĩa muối tắm, liên quan đến lịch sử của đô thị này là một khu nghỉ dưỡng.
Trang Wikipedia về Bad Hall
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

