Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Arnfels

Thông tin về Arnfels

Khu vực4.8 km²
Dân số786
Dân số nam378 (48.1%)
Dân số nữ408 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-39.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-30.3%
Độ tuổi trung bình43 tuổi (Nam: 40, Nữ: 46)
Mã Vùng3455
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ46.67639, 15.40306

Bản đồ Arnfels

Bản đồ tương tác

Dân số Arnfels

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.2921.1851.1271.076786771760
Mật độ dân số268,5 / km²246,2 / km²234,2 / km²223,6 / km²163,3 / km²160,2 / km²157,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Arnfels từ 2000 đến 2020

Giảm 30.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Arnfels-39.2%-33.7%-30.3%
Steiermark
Áo
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Arnfels

Tuổi trung vị: 43 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Arnfels43 yrs46 yrs40 yrs
Steiermark43.2 yrs44.6 yrs41.8 yrs
Áo42.3 yrs43.5 yrs41.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Arnfels

Mật độ dân số: 163 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Arnfels7864,813 km²163 / km²
Steiermark1,2 million16.413 km²74,4 / km²
Áo8,5 million83.905,5 km²102 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Arnfels

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Arnfels

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Arnfels

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Arnfels

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Arnfels8,295 tn10.55 tn1,723.7 tons/km²
Steiermark12,758,818 tn10.45 tn777.4 tons/km²
Áo91,216,590 tn10.69 tn1,087.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Arnfels
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8,295 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.55 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,723.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/1/157:52 AM4.391.3 km2,360 m5km SSW of Brezice, Sloveniausgs.gov
4/7/1311:23 AM3.472.4 km10,000 m6km NNE of Moravce, Sloveniausgs.gov
2/2/131:35 PM463.5 km10,000 mAustriausgs.gov
12/3/124:36 AM4.372.2 km8,500 mSloveniausgs.gov
6/25/082:09 PM3.191.8 km9,400 mSloveniausgs.gov
4/19/081:49 AM3.971.6 km10,000 mSloveniausgs.gov
9/29/071:24 AM3.486.5 km11,000 mSloveniausgs.gov
9/26/078:38 PM3.293 km10,000 mSloveniausgs.gov
9/26/077:47 PM3.291.6 km10,000 mSloveniausgs.gov
5/2/0712:49 PM3.769 km2,000 mAustriausgs.gov

Arnfels

Arnfels (Slovene: Arnež) là một đô thị thuộc huyện Leibnitz trong bang Steiermark, nước Áo. Đô thị Arnfels có diện tích 4,21 kilômét vuông, dân số cuối năm 2005 là 317 người.

Trang Wikipedia về Arnfels

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.