Danh mục tại Leibnitz

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngCửa hàng nội thất văn phòngĐại lí bán sỉNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất quần áo và vảiCửa hàng áo khoác ngoàiCửa hàng bán váyCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCâu lạc bộCông ty vận tải biểnCơ quan đăng ký biển số xe ô tôDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcTổ chức dịch vụ xã hộiTrạm cứu hỏaCông ty phần mềmDịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng nội thất sân vườnCửa hàng thiết bị điệnCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt cửa sổKỹ sưNhà thầuNhà thầu thi công sànSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhà
Hiển thị 1-50 của 162

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Leibnitz

Thông tin về Leibnitz

Khu vực3.3 km²
Dân số7.147
Dân số nam3.347 (46.8%)
Dân số nữ3.800 (53.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+57.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+29.7%
Độ tuổi trung bình42.3 tuổi (Nam: 41, Nữ: 43.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$42.798 (2022)
Mã Vùng3452
Các vùng lân cậnGeidorf, Gries, Andritz, Jakomini, Liebenau
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ46.78161, 15.53836

Bản đồ Leibnitz

Bản đồ tương tác

Dân số Leibnitz

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.5355.0415.5106.4567.1476.9716.879
Mật độ dân số1.369,1 / km²1.521,8 / km²1.663,4 / km²1.949 / km²2.157,6 / km²2.104,5 / km²2.076,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Leibnitz từ 2000 đến 2020

Tăng 29.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Leibnitz+57.6%+41.8%+29.7%
Steiermark
Áo
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Leibnitz

Tuổi trung vị: 42.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Leibnitz42.3 yrs43.6 yrs41 yrs
Steiermark43.2 yrs44.6 yrs41.8 yrs
Áo42.3 yrs43.5 yrs41.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Leibnitz

Mật độ dân số: 2.158 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Leibnitz7.1473,313 km²2.158 / km²
Steiermark1,2 million16.413 km²74,4 / km²
Áo8,5 million83.905,5 km²102 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Leibnitz

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Leibnitz

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Leibnitz

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Leibnitz

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Leibnitz

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Leibnitz

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$21.270$24.511$29.811$36.696$39.710$36.750$39.589$42.798
Tổng GDP$373,3 Tr$462,6 Tr$585,1 Tr$756,7 Tr$849,3 Tr$824,4 Tr$901,1 Tr$974,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Leibnitz

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Leibnitz72,828 tn10.19 tn21,985.8 tons/km²
Steiermark12,758,818 tn10.45 tn777.4 tons/km²
Áo91,216,590 tn10.69 tn1,087.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Leibnitz
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)72,828 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.19 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)21,985.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/7/1311:23 AM3.488 km10,000 m6km NNE of Moravce, Sloveniausgs.gov
2/2/131:35 PM477.4 km10,000 mAustriausgs.gov
12/3/124:36 AM4.387.8 km8,500 mSloveniausgs.gov
5/7/099:27 PM4.288.3 km11,900 mAustriausgs.gov
6/3/087:42 PM3.197.1 km6,600 mAustriausgs.gov
4/19/081:49 AM3.986.9 km10,000 mSloveniausgs.gov
9/29/071:24 AM3.499 km11,000 mSloveniausgs.gov
11/12/067:26 PM3.569.2 km10,000 mAustriausgs.gov
1/15/062:41 AM3.474.8 km10,000 mSloveniausgs.gov
1/3/0610:08 PM3.276.5 km10,000 mAustriausgs.gov

Leibnitz

Leibnitz (tiếng Slovenia: Lipnica) là một thành phố ở bang Steiermark có dân số khoảng 7.577 người (năm 2008). Thành phố này nằm ở phía nam thành phố Graz, giữa Mur và sông Sulm. là thủ phủ của huyện Leibnitz.

Trang Wikipedia về Leibnitz
Hình ảnh về Leibnitz

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.