Danh mục tại Federación
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngCửa hàng bán gỗĐồ thủ công mỹ nghệNhà cung cấp gỗNuôi trồngThợ rènXưởng cưaCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thanh niênTrẻ em và quần áo trẻ emĐài phát thanhĐiện thờNhà nguyệnNhà thờVăn phòng chính phủCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng sơnCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàGiáo dụcTrung tâm giáo dụcBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchBánh PizzaCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịCửa hàng thực phẩm thiên nhiênDịch vụ cung cấp thực phẩmHiệu Bánh MỳNhà ăn tự phục vụNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán biaQuán Cà PhêThịtCông ty bảo hiểmLuật sưNgân hàngBác sĩ thú yBệnh việnHiệu làm tócThẩm mỹ viện
Hiển thị 1-50 của 96
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Federación
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Chỗ ở khác | 197 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 82 |
| Mua sắm | 76 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 71 |
| Nhà hàng | 68 |
| Bất Động Sản | 61 |
| Cửa hàng quần áo | 53 |
| Giáo dục | 45 |
| Cửa hàng kim loạt | 25 |
| Thẩm mỹ viện | 24 |
Thông tin về Federación
| Khu vực | 4.0 km² |
| Dân số | 17.825 |
| Dân số nam | 8.945 (50.2%) |
| Dân số nữ | 8.880 (49.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +65.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +22.4% |
| Độ tuổi trung bình | 28 tuổi (Nam: 27.4, Nữ: 28.7) |
| Mã Vùng | 3456 |
| Các vùng lân cận | Termas, Barrio La Tablada |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Argentina |
| Vĩ độ & Kinh độ | -31.00621, -57.89962 |
Bản đồ Federación
Bản đồ tương tác
Dân số Federación
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 10.770 | 12.693 | 14.557 | 17.519 | 17.825 |
| Mật độ dân số | 2.692,5 / km² | 3.173,3 / km² | 3.639,3 / km² | 4.379,8 / km² | 4.456,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Federación từ 2000 đến 2015
Tăng 20.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Federación | +62.7% | +38% | +20.3% |
| Entre Ríos (tỉnh) | +45.3% | +20.5% | +10.1% |
| Argentina | +66.4% | +32.6% | +17.1% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Federación
Tuổi trung vị: 28 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Federación | 28 yrs | 28.7 yrs | 27.4 yrs |
| Entre Ríos (tỉnh) | 29.5 yrs | 30.7 yrs | 28.4 yrs |
| Argentina | 29.8 yrs | 30.9 yrs | 28.7 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Federación
Mật độ dân số: 4.456 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Federación | 17.825 | 4 km² | 4.456 / km² |
| Entre Ríos (tỉnh) | 1,3 million | 77.839,2 km² | 16,8 / km² |
| Argentina | 43,2 million | 2.779.516,9 km² | 15,5 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Federación
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Federación
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Federación
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Federación | 75,897 tn | 4.26 tn | 18,974.2 tons/km² |
| Entre Ríos (tỉnh) | 5,944,559 tn | 4.54 tn | 76.4 tons/km² |
| Argentina | 198,107,945 tn | 4.59 tn | 71.3 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Federación
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 75,897 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.26 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 18,974.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
| Lũ lụt | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


