Danh mục tại Concordia

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe moócChợ vật liệu xây dựngCửa hàng bán gỗCửa hàng vật tư chế biến gỗCửa sổ nhômĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốDịch vụ in nhãn tùy chỉnhĐồ thủ công mỹ nghệMáy in kỹ thuật sốMôi giới thực phẩmNhà cung cấp gỗNhà cung cấp hạt giốngNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp hương liệu và mùi thơmNhà cung cấp phân bónNhà cung cấp sản phẩm tẩy rửaNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà phân phối biaNhà sản xuất đồ nội thấtNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựng
Hiển thị 1-50 của 495

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Concordia

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm77327 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị456
Cửa hàng quần áo438
Giáo dục301
Nhà hàng278
Sửa chữa xe hơi254
Thẩm mỹ viện213
Cửa hàng kim loạt194
Quản lí đoàn thể170
Bất Động Sản162
Chỗ ở khác153

Thông tin về Concordia

Khu vực70.6 km²
Dân số160.363
Dân số nam79.068 (49.3%)
Dân số nữ81.295 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+46.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.6%
Độ tuổi trung bình26.9 tuổi (Nam: 25.7, Nữ: 28.1)
Mã Vùng345
Các vùng lân cậnConcordia, Barrio Norte
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Argentina
Vĩ độ & Kinh độ-31.39296, -58.02089
Mã Bưu Chính3200

Bản đồ Concordia

Bản đồ tương tác

Dân số Concordia

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số109.171130.064141.183154.675160.363
Mật độ dân số1.547,2 / km²1.843,2 / km²2.000,8 / km²2.192 / km²2.272,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Concordia từ 2000 đến 2015

Tăng 9.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Concordia+41.7%+18.9%+9.6%
Entre Ríos (tỉnh)+45.3%+20.5%+10.1%
Argentina+66.4%+32.6%+17.1%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Concordia

Tuổi trung vị: 26.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Concordia26.9 yrs28.1 yrs25.7 yrs
Entre Ríos (tỉnh)29.5 yrs30.7 yrs28.4 yrs
Argentina29.8 yrs30.9 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Concordia

Mật độ dân số: 2.273 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Concordia160.36370,6 km²2.273 / km²
Entre Ríos (tỉnh)1,3 million77.839,2 km²16,8 / km²
Argentina43,2 million2.779.516,9 km²15,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Concordia

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Concordia

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Concordia

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Concordia739,168 tn4.61 tn10,475.4 tons/km²
Entre Ríos (tỉnh)5,944,559 tn4.54 tn76.4 tons/km²
Argentina198,107,945 tn4.59 tn71.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Concordia
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)739,168 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.61 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,475.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.