Danh mục tại Corrientes
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Corrientes
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 2,383 | 21 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 1,161 | — |
| Cửa hàng quần áo | 1,133 | — |
| Nhà hàng | 799 | — |
| Giáo dục | 627 | 41 years |
| Thẩm mỹ viện | 592 | — |
| Bất Động Sản | 538 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 497 | — |
| Quản lí đoàn thể | 453 | 24 years |
| Luật sư hợp pháp | 438 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 396 | — |
Thông tin về Corrientes
| Khu vực | 52.8 km² |
| Dân số | 367.744 |
| Dân số nam | 176.018 (47.9%) |
| Dân số nữ | 191.726 (52.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +60.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +15.4% |
| Độ tuổi trung bình | 27.1 tuổi (Nam: 25.9, Nữ: 28.2) |
| Mã Vùng | 3783, 379 |
| Các vùng lân cận | Barrio Fray José de la Quintana, Centro, Camba Cuá, Santa Teresita, Hipódromo |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Argentina |
| Vĩ độ & Kinh độ | -27.48060, -58.83410 |
Bản đồ Corrientes
Bản đồ tương tác
Dân số Corrientes
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 228.916 | 286.785 | 318.753 | 356.233 | 367.744 |
| Mật độ dân số | 4.339,6 / km² | 5.436,7 / km² | 6.042,7 / km² | 6.753,2 / km² | 6.971,5 / km² |
Thay đổi dân số Corrientes từ 2000 đến 2015
Tăng 11.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Corrientes | +55.6% | +24.2% | +11.8% |
| Corrientes (tỉnh) | +44.9% | +20.3% | +9.9% |
| Argentina | +66.4% | +32.6% | +17.1% |
Tuổi trung vị của Corrientes
Tuổi trung vị: 27.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Corrientes | 27.1 yrs | 28.2 yrs | 25.9 yrs |
| Corrientes (tỉnh) | 26.1 yrs | 27 yrs | 25.1 yrs |
| Argentina | 29.8 yrs | 30.9 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Corrientes
Mật độ dân số: 6.972 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Corrientes | 367.744 | 52,8 km² | 6.972 / km² |
| Corrientes (tỉnh) | 1 million | 89.290,5 km² | 11,7 / km² |
| Argentina | 43,2 million | 2.779.516,9 km² | 15,5 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Corrientes
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Corrientes
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Corrientes
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Corrientes
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Corrientes
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Corrientes | 1,808,614 tn | 4.92 tn | 34,286.5 tons/km² |
| Corrientes (tỉnh) | 4,286,862 tn | 4.09 tn | 48 tons/km² |
| Argentina | 198,107,945 tn | 4.59 tn | 71.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,808,614 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.92 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 34,286.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Corrientes
Corrientes là một thành phố nằm trong tỉnh Corrientes của Argentina. Thành phố Corrientes có diện tích km², dân số theo ước tính năm 2009 là 345.000 người. Đây là thành phố lớn thứ 13 tại Argentina.
Trang Wikipedia về Corrientes
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


