Danh mục tại Corrientes

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe FordĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm rửa xe đạpTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe ATVBán buôn trái câyChợ bán buôn rau củCông ty dược phẩmCông ty nước khoángCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóa
Hiển thị 1-50 của 927

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Corrientes

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm2,38321 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1,161
Cửa hàng quần áo1,133
Nhà hàng799
Giáo dục62741 years
Thẩm mỹ viện592
Bất Động Sản538
Sửa chữa xe hơi497
Quản lí đoàn thể45324 years
Luật sư hợp pháp438
Cửa hàng kim loạt396

Thông tin về Corrientes

Khu vực52.8 km²
Dân số367.744
Dân số nam176.018 (47.9%)
Dân số nữ191.726 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+60.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.4%
Độ tuổi trung bình27.1 tuổi (Nam: 25.9, Nữ: 28.2)
Mã Vùng3783, 379
Các vùng lân cậnBarrio Fray José de la Quintana, Centro, Camba Cuá, Santa Teresita, Hipódromo
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Argentina
Vĩ độ & Kinh độ-27.48060, -58.83410

Bản đồ Corrientes

Bản đồ tương tác

Dân số Corrientes

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số228.916286.785318.753356.233367.744
Mật độ dân số4.339,6 / km²5.436,7 / km²6.042,7 / km²6.753,2 / km²6.971,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Corrientes từ 2000 đến 2015

Tăng 11.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Corrientes+55.6%+24.2%+11.8%
Corrientes (tỉnh)+44.9%+20.3%+9.9%
Argentina+66.4%+32.6%+17.1%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Corrientes

Tuổi trung vị: 27.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Corrientes27.1 yrs28.2 yrs25.9 yrs
Corrientes (tỉnh)26.1 yrs27 yrs25.1 yrs
Argentina29.8 yrs30.9 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Corrientes

Mật độ dân số: 6.972 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Corrientes367.74452,8 km²6.972 / km²
Corrientes (tỉnh)1 million89.290,5 km²11,7 / km²
Argentina43,2 million2.779.516,9 km²15,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Corrientes

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Corrientes

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Corrientes

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Corrientes

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Corrientes

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Corrientes1,808,614 tn4.92 tn34,286.5 tons/km²
Corrientes (tỉnh)4,286,862 tn4.09 tn48 tons/km²
Argentina198,107,945 tn4.59 tn71.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Corrientes
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,808,614 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.92 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)34,286.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Corrientes

Corrientes là một thành phố nằm trong tỉnh Corrientes của Argentina. Thành phố Corrientes có diện tích km², dân số theo ước tính năm 2009 là 345.000 người. Đây là thành phố lớn thứ 13 tại Argentina.

Trang Wikipedia về Corrientes
Hình ảnh về Corrientes

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.