Danh mục tại Barranqueras

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng xe máySửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉNhà cung cấp sản phẩm tẩy rửaNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất đồ nội thấtThợ làm đồ nội thấtThợ rènCửa hàng bán váyCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thanh niênHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhBếp ăn từ thiệnBưu điệnCâu lạc bộCơ sở tôn giáoNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ Thiên Chúa giáoNhà thờ Tin LànhTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng dụng cụCửa hàng kim loạtCửa hàng sơnCửa hàng thiết bị điệnCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàThợ điện
Hiển thị 1-50 của 155

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Barranqueras

Thông tin về Barranqueras

Khu vực12.2 km²
Dân số55.490
Dân số nam26.769 (48.2%)
Dân số nữ28.721 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+28.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.9%
Độ tuổi trung bình27.2 tuổi (Nam: 26, Nữ: 28.4)
Các vùng lân cậnCentro, Camba Cuá
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Argentina
Vĩ độ & Kinh độ-27.48132, -58.93925

Bản đồ Barranqueras

Bản đồ tương tác

Dân số Barranqueras

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số43.21548.88951.40453.40755.490
Mật độ dân số3.545,8 / km²4.011,4 / km²4.217,8 / km²4.382,1 / km²4.553 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Barranqueras từ 2000 đến 2015

Tăng 3.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Barranqueras+23.6%+9.2%+3.9%
Chaco (tỉnh)+48.4%+22%+10.9%
Argentina+66.4%+32.6%+17.1%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Barranqueras

Tuổi trung vị: 27.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Barranqueras27.2 yrs28.4 yrs26 yrs
Chaco (tỉnh)25.2 yrs25.9 yrs24.5 yrs
Argentina29.8 yrs30.9 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Barranqueras

Mật độ dân số: 4.553 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Barranqueras55.49012,2 km²4.553 / km²
Chaco (tỉnh)1,1 million99.701,1 km²11,2 / km²
Argentina43,2 million2.779.516,9 km²15,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Barranqueras

Dân số ước tính từ 1910 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Barranqueras

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Barranqueras

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Barranqueras

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Barranqueras275,418 tn4.96 tn22,598.4 tons/km²
Chaco (tỉnh)4,401,219 tn3.93 tn44.1 tons/km²
Argentina198,107,945 tn4.59 tn71.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Barranqueras
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)275,418 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.96 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)22,598.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.