Thông tin về Ushi

Khu vực47.0 km²
Dân số1.397
Dân số nam704 (50.4%)
Dân số nữ693 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+26.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.0%
Độ tuổi trung bình31.3 tuổi (Nam: 29.1, Nữ: 33.7)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Armenia
Vĩ độ & Kinh độ40.34869, 44.37252
Mã Bưu Chính02110221

Bản đồ Ushi

Bản đồ tương tác

Dân số Ushi

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.1051.5261.3971.4591.397
Mật độ dân số23,5 / km²32,5 / km²29,7 / km²31 / km²29,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ushi từ 2000 đến 2015

Tăng 4.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ushi+32%-4.4%+4.4%
Aragatsotn (tỉnh)+32.3%-4%+4.9%
Armenia+6.8%-14.9%-1.9%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ushi

Tuổi trung vị: 31.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ushi31.3 yrs33.7 yrs29.1 yrs
Aragatsotn (tỉnh)31.9 yrs34.1 yrs29.5 yrs
Armenia33.1 yrs35.3 yrs30.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ushi

Mật độ dân số: 29,7 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ushi1.39747 km²29,7 / km²
Aragatsotn (tỉnh)143.2092.720,5 km²52,6 / km²
Armenia3 million29.714,7 km²102 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ushi

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ushi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ushi2,834 tn2.03 tn60.3 tons/km²
Aragatsotn (tỉnh)290,702 tn2.03 tn106.9 tons/km²
Armenia6,386,017 tn2.12 tn214.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ushi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,834 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.03 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)60.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeHigh (7.4)
LandslideMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/6/181:07 PM4.259.3 km10,000 m2km NE of Arevashogh, Armeniausgs.gov
4/6/151:26 AM4.162.8 km10,000 m5km SW of Lanjaghbyur, Armeniausgs.gov
8/19/1211:08 PM4.396 km3,500 meastern Turkeyusgs.gov
11/4/086:53 PM3.329.9 km5,000 mArmeniausgs.gov
10/24/0712:03 PM3.395.5 km8,600 meastern Turkeyusgs.gov
7/9/079:33 AM4.482.3 km15,000 mArmeniausgs.gov
4/11/077:43 PM3.516.7 km5,000 mArmeniausgs.gov
1/12/078:00 AM4.232.4 km5,000 mArmeniausgs.gov
12/27/061:46 PM3.493.4 km12,000 mArmeniausgs.gov
9/1/056:17 PM4.290.9 km15,000 mTurkey-Iran border regionusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.