Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Echmiadzin
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 10 |
Thông tin về Echmiadzin
| Khu vực | 46.2 km² |
| Dân số | 47.679 |
| Dân số nam | 22.019 (46.2%) |
| Dân số nữ | 25.660 (53.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +30.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.3% |
| Độ tuổi trung bình | 31.4 tuổi (Nam: 29.3, Nữ: 33.3) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Armenia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.16557, 44.29462 |
| Mã Bưu Chính | 1101, 1102, 1103, 1104, 1105, More |
Bản đồ Echmiadzin
Bản đồ tương tác
Dân số Echmiadzin
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 36.648 | 50.439 | 46.147 | 48.305 | 47.679 |
| Mật độ dân số | 793,5 / km² | 1.092 / km² | 999,1 / km² | 1.045,8 / km² | 1.032,3 / km² |
Thay đổi dân số Echmiadzin từ 2000 đến 2015
Tăng 4.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Echmiadzin | +31.8% | -4.2% | +4.7% |
| Armavir (tỉnh) | +32.3% | -3.8% | +5.3% |
| Armenia | +6.8% | -14.9% | -1.9% |
Tuổi trung vị của Echmiadzin
Tuổi trung vị: 31.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Echmiadzin | 31.4 yrs | 33.3 yrs | 29.3 yrs |
| Armavir (tỉnh) | 31.5 yrs | 33.4 yrs | 29.6 yrs |
| Armenia | 33.1 yrs | 35.3 yrs | 30.8 yrs |
Mật độ dân số của Echmiadzin
Mật độ dân số: 1.032 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Echmiadzin | 47.679 | 46,2 km² | 1.032 / km² |
| Armavir (tỉnh) | 294.493 | 1.247 km² | 236 / km² |
| Armenia | 3 million | 29.714,7 km² | 102 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Echmiadzin
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Echmiadzin
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Echmiadzin
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Echmiadzin | 109,585 tn | 2.3 tn | 2,372.6 tons/km² |
| Armavir (tỉnh) | 656,539 tn | 2.23 tn | 526.5 tons/km² |
| Armenia | 6,386,017 tn | 2.12 tn | 214.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 109,585 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.3 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,372.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/6/18 | 1:07 PM | 4.2 | 79.2 km | 10,000 m | 2km NE of Arevashogh, Armenia | usgs.gov |
| 5/6/18 | 6:18 PM | 4.2 | 87.5 km | 10,000 m | 26km W of Karakoyunlu, Turkey | usgs.gov |
| 4/6/15 | 1:26 AM | 4.1 | 68.7 km | 10,000 m | 5km SW of Lanjaghbyur, Armenia | usgs.gov |
| 8/19/12 | 11:08 PM | 4.3 | 75.8 km | 3,500 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 11/4/08 | 6:53 PM | 3.3 | 9.1 km | 5,000 m | Armenia | usgs.gov |
| 10/24/07 | 12:03 PM | 3.3 | 75.4 km | 8,600 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 4/11/07 | 7:43 PM | 3.5 | 9.8 km | 5,000 m | Armenia | usgs.gov |
| 1/12/07 | 8:00 AM | 4.2 | 37.5 km | 5,000 m | Armenia | usgs.gov |
| 12/26/06 | 2:48 PM | 3.3 | 94.1 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 5/9/06 | 12:44 AM | 4.1 | 85.5 km | 14,000 m | Turkey-Iran border region | usgs.gov |
Echmiadzin
, hoặc Echmiatsin, Etchmiadzin, Ejmiatsin (tiếng Armenia: Էջմիածին) là trung tâm tôn giáo của Armenia và trụ sở của Catholicos of All Armenians (Thượng phụ toàn Armenia), người đứng đầu Giáo hội Chính thống Armenia. Echmiadzin là thành phố đông dân nhất trong..
Trang Wikipedia về Echmiadzin
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

