Thông tin về Perondi

Khu vực41.8 km²
Dân số5.181
Dân số nam2.608 (50.3%)
Dân số nữ2.573 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+135.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-18.6%
Độ tuổi trung bình37.2 tuổi (Nam: 35.7, Nữ: 38.4)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ40.77889, 19.92306
Mã Bưu Chính5306

Bản đồ Perondi

Bản đồ tương tác

Dân số Perondi

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.1976.6216.3665.0945.1814.5373.866
Mật độ dân số52,6 / km²158,6 / km²152,5 / km²122 / km²124,1 / km²108,7 / km²92,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Perondi từ 2000 đến 2020

Giảm 18.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Perondi+135.8%-21.7%-18.6%
Berat (hạt)
Albania
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Perondi

Tuổi trung vị: 37.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Perondi37.2 yrs38.4 yrs35.7 yrs
Berat (hạt)37.1 yrs38.4 yrs35.7 yrs
Albania33.6 yrs34.7 yrs32.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Perondi

Mật độ dân số: 124 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Perondi5.18141,8 km²124 / km²
Berat (hạt)131.4651.800,4 km²73 / km²
Albania2,9 million28.671,4 km²101 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Perondi

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Perondi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Perondi13,090 tn2.53 tn313.5 tons/km²
Berat (hạt)328,266 tn2.5 tn182.3 tons/km²
Albania7,341,173 tn2.55 tn256 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Perondi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)13,090 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)313.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/27/175:07 PM4.58.2 km5,000 m6km NW of Kucove, Albaniausgs.gov
5/20/144:43 AM4.621 km14,000 m10km SSE of Cerrik, Albaniausgs.gov
5/19/141:16 AM4.123.2 km20 m12km SE of Cerrik, Albaniausgs.gov
5/19/1412:59 AM518.3 km10,000 m11km SSW of Cerrik, Albaniausgs.gov
3/3/1410:13 AM421.1 km3,000 m3km S of Roskovec, Albaniausgs.gov
12/4/134:43 PM4.219.8 km17,090 m5km NNW of Roskovec, Albaniausgs.gov
11/27/127:06 PM3.912.8 km16,400 mAlbaniausgs.gov
6/9/114:16 PM4.58.6 km6,900 mAlbaniausgs.gov
10/26/071:36 AM3.828.3 km14,800 mAlbaniausgs.gov
3/17/079:55 AM313.3 km4,400 mAlbaniausgs.gov

Perondi

Perondi là một xã trong quận Kuçovë thuộc hạt Berat, Albania. Dân số năm 2005 là 10866 người.

Trang Wikipedia về Perondi

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.