Danh mục tại Mutoko
Trạm xăngNhà cung cấp nhiên liệuNuôi trồngNhà thờCửa hàng kim loạtDự án nhàGiáo dụcTrường tiểu họcTrường tiểu họcBar thể thaoCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuTrung tâm thương mạiChung cưKhu phức hợp nhà ởCửa hàng tổng hợpTrung tâm mua sắmHộp đêmHiệp hội nhà ởNhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mutoko
Thông tin về Mutoko
| Khu vực | 3396.6 km² |
| Dân số | 191.617 |
| Dân số nam | 93.360 (48.7%) |
| Dân số nữ | 98.257 (51.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +186.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +28.9% |
| Độ tuổi trung bình | 17.3 tuổi (Nam: 16.3, Nữ: 18.5) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $1.031 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Trung Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -17.39699, 32.22677 |
Bản đồ Mutoko
Bản đồ tương tác
Dân số Mutoko
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 66.899 | 120.579 | 148.704 | 197.376 | 191.617 | 218.835 | 245.362 |
| Mật độ dân số | 19,7 / km² | 35,5 / km² | 43,8 / km² | 58,1 / km² | 56,4 / km² | 64,4 / km² | 72,2 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Mutoko từ 2000 đến 2020
Tăng 28.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mutoko | +186.4% | +58.9% | +28.9% |
| Mashonaland East Province | — | — | — |
| Zimbabwe | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Mutoko
Tuổi trung vị: 17.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mutoko | 17.3 yrs | 18.5 yrs | 16.3 yrs |
| Mashonaland East Province | 18.6 yrs | 19.5 yrs | 17.7 yrs |
| Zimbabwe | 18.6 yrs | 19.4 yrs | 17.9 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Mutoko
Mật độ dân số: 56,4 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mutoko | 191.617 | 3.396,6 km² | 56,4 / km² |
| Mashonaland East Province | 1,8 million | 32.186,5 km² | 55 / km² |
| Zimbabwe | 15,7 million | 390.728 km² | 40,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Mutoko
Dân số ước tính từ 1750 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mutoko
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.499 | $1.574 | $1.533 | $1.036 | $1.159 | $1.056 | $788 | $1.031 |
| Tổng GDP | $151,1 Tr | $174,6 Tr | $189,6 Tr | $135,9 Tr | $165,8 Tr | $175,4 Tr | $155,4 Tr | $214,9 Tr |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Mutoko
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mutoko | 28,113 tn | 0.15 tn | 8.3 tons/km² |
| Mashonaland East Province | 259,772 tn | 0.15 tn | 8.1 tons/km² |
| Zimbabwe | 2,424,753 tn | 0.15 tn | 6.2 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mutoko
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 28,113 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.15 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8.9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
