Danh mục tại Gweru

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNuôi trồngThiết bị khai thác mỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di độngCông ty năng lượng mặt trờiGiáo hội cơ đốc phục lâmNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ Thiên Chúa giáoTổ chức phi chính phủTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCông ty lưu trữ webCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện máy tínhCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngDịch vụ thông tinHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàKỹ sưKỹ sư cơ khíXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baTrường đại họcTrường học lái xeTrường mầm nonTrường tiểu họcTrường tiểu họcCông ty giải tríCông ty truyền thông
Hiển thị 1-50 của 119

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gweru

Thông tin về Gweru

Khu vực5341.4 km²
Dân số268.675
Dân số nam128.030 (47.7%)
Dân số nữ140.645 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+119.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.1%
Độ tuổi trung bình20.9 tuổi (Nam: 20.6, Nữ: 21.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$1.448 (2022)
Mã Vùng54
Các vùng lân cậnMonomotapa Township, Mambo Township, Mkoba 13, Mkoba 16, Nashville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Trung Phi
Vĩ độ & Kinh độ-19.45000, 29.81667

Bản đồ Gweru

Bản đồ tương tác

Dân số Gweru

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số122.423205.893243.981297.587268.675292.585324.567
Mật độ dân số22,9 / km²38,5 / km²45,7 / km²55,7 / km²50,3 / km²54,8 / km²60,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gweru từ 2000 đến 2020

Tăng 10.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gweru+119.5%+30.5%+10.1%
Midlands Province
Zimbabwe
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gweru

Tuổi trung vị: 20.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gweru20.9 yrs21.1 yrs20.6 yrs
Midlands Province17.9 yrs18.7 yrs17.1 yrs
Zimbabwe18.6 yrs19.4 yrs17.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gweru

Mật độ dân số: 50,3 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gweru268.6755.341,4 km²50,3 / km²
Midlands Province1,9 million49.363,1 km²38,4 / km²
Zimbabwe15,7 million390.728 km²40,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gweru

Dân số ước tính từ 1950 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Gweru

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Gweru

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gweru

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Gweru

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.848$1.784$1.723$1.158$1.314$1.716$1.247$1.448
Tổng GDP$624,2 Tr$668,6 Tr$707,4 Tr$392,5 Tr$425 Tr$712,4 Tr$466 Tr$539,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Gweru

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gweru39,418 tn0.15 tn7.4 tons/km²
Midlands Province277,801 tn0.15 tn5.6 tons/km²
Zimbabwe2,424,753 tn0.15 tn6.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gweru
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)39,418 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5.6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Gweru

Gweru là thành phố ở miền trung Zimbabwe, bên sông Gweru. Năm 2002, thành phố này có 137.000 dân, là thành phố lớn thứ 3 ở quốc gia này. Gweru là tỉnh lỵ của tỉnh Midlands. Đây là trung tâm vận tải, thương mại và công nghiệp của một khu vực khai khoáng vàng, k..

Trang Wikipedia về Gweru
Hình ảnh về Gweru

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.