Danh mục tại Gweru
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gweru
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà thờ | 64 |
| Giáo dục | 58 |
| Mua sắm | 51 |
| Cửa hàng điện tử | 37 |
| Nhà hàng | 35 |
| Chỗ ở khác | 32 |
| Quản lí đoàn thể | 30 |
| Trạm xăng | 28 |
| Cửa hàng quần áo | 28 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 24 |
Thông tin về Gweru
| Khu vực | 5341.4 km² |
| Dân số | 268.675 |
| Dân số nam | 128.030 (47.7%) |
| Dân số nữ | 140.645 (52.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +119.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +10.1% |
| Độ tuổi trung bình | 20.9 tuổi (Nam: 20.6, Nữ: 21.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $1.448 (2022) |
| Mã Vùng | 54 |
| Các vùng lân cận | Monomotapa Township, Mambo Township, Mkoba 13, Mkoba 16, Nashville |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Trung Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -19.45000, 29.81667 |
Bản đồ Gweru
Bản đồ tương tác
Dân số Gweru
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 122.423 | 205.893 | 243.981 | 297.587 | 268.675 | 292.585 | 324.567 |
| Mật độ dân số | 22,9 / km² | 38,5 / km² | 45,7 / km² | 55,7 / km² | 50,3 / km² | 54,8 / km² | 60,8 / km² |
Thay đổi dân số Gweru từ 2000 đến 2020
Tăng 10.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gweru | +119.5% | +30.5% | +10.1% |
| Midlands Province | — | — | — |
| Zimbabwe | — | — | — |
Tuổi trung vị của Gweru
Tuổi trung vị: 20.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gweru | 20.9 yrs | 21.1 yrs | 20.6 yrs |
| Midlands Province | 17.9 yrs | 18.7 yrs | 17.1 yrs |
| Zimbabwe | 18.6 yrs | 19.4 yrs | 17.9 yrs |
Mật độ dân số của Gweru
Mật độ dân số: 50,3 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gweru | 268.675 | 5.341,4 km² | 50,3 / km² |
| Midlands Province | 1,9 million | 49.363,1 km² | 38,4 / km² |
| Zimbabwe | 15,7 million | 390.728 km² | 40,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Gweru
Dân số ước tính từ 1950 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Gweru
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Gweru
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gweru
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Gweru
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.848 | $1.784 | $1.723 | $1.158 | $1.314 | $1.716 | $1.247 | $1.448 |
| Tổng GDP | $624,2 Tr | $668,6 Tr | $707,4 Tr | $392,5 Tr | $425 Tr | $712,4 Tr | $466 Tr | $539,3 Tr |
Phát thải CO2 của Gweru
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gweru | 39,418 tn | 0.15 tn | 7.4 tons/km² |
| Midlands Province | 277,801 tn | 0.15 tn | 5.6 tons/km² |
| Zimbabwe | 2,424,753 tn | 0.15 tn | 6.2 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 39,418 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.15 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5.6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Gweru
Gweru là thành phố ở miền trung Zimbabwe, bên sông Gweru. Năm 2002, thành phố này có 137.000 dân, là thành phố lớn thứ 3 ở quốc gia này. Gweru là tỉnh lỵ của tỉnh Midlands. Đây là trung tâm vận tải, thương mại và công nghiệp của một khu vực khai khoáng vàng, k..
Trang Wikipedia về Gweru
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

