Danh mục tại Chegutu
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chegutu
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Giáo dục | 25 |
| Mua sắm | 17 |
| Nhà hàng | 14 |
| Căn hộ | 12 |
| Nhà thờ | 10 |
| Cửa hàng điện tử | 8 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 8 |
| Chỗ ở khác | 8 |
Thông tin về Chegutu
| Khu vực | 4662.9 km² |
| Dân số | 376.568 |
| Dân số nam | 184.979 (49.1%) |
| Dân số nữ | 191.589 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +270.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +54.6% |
| Độ tuổi trung bình | 19.4 tuổi (Nam: 18.9, Nữ: 20) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $1.768 (2022) |
| Mã Vùng | 53 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Trung Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -18.13021, 30.14074 |
Bản đồ Chegutu
Bản đồ tương tác
Dân số Chegutu
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 101.555 | 188.882 | 243.499 | 344.565 | 376.568 | 435.159 | 493.428 |
| Mật độ dân số | 21,8 / km² | 40,5 / km² | 52,2 / km² | 73,9 / km² | 80,8 / km² | 93,3 / km² | 105,8 / km² |
Thay đổi dân số Chegutu từ 2000 đến 2020
Tăng 54.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Chegutu | +270.8% | +99.4% | +54.6% |
| Mashonaland West Province | — | — | — |
| Zimbabwe | — | — | — |
Tuổi trung vị của Chegutu
Tuổi trung vị: 19.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Chegutu | 19.4 yrs | 20 yrs | 18.9 yrs |
| Mashonaland West Province | 18.9 yrs | 19.1 yrs | 18.6 yrs |
| Zimbabwe | 18.6 yrs | 19.4 yrs | 17.9 yrs |
Mật độ dân số của Chegutu
Mật độ dân số: 80,8 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Chegutu | 376.568 | 4.662,9 km² | 80,8 / km² |
| Mashonaland West Province | 1,8 million | 57.675,5 km² | 31,6 / km² |
| Zimbabwe | 15,7 million | 390.728 km² | 40,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Chegutu
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chegutu
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Chegutu
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.847 | $1.963 | $2.007 | $1.524 | $1.313 | $1.959 | $1.642 | $1.768 |
| Tổng GDP | $470,3 Tr | $495,5 Tr | $561,5 Tr | $423,9 Tr | $435,1 Tr | $814 Tr | $848,1 Tr | $1,1 T |
Phát thải CO2 của Chegutu
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Chegutu | 55,248 tn | 0.15 tn | 11.8 tons/km² |
| Mashonaland West Province | 269,722 tn | 0.15 tn | 4.7 tons/km² |
| Zimbabwe | 2,424,753 tn | 0.15 tn | 6.2 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 55,248 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.15 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 11.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9.7) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
