Danh mục tại Zimba

Thông tin về Zimba

Khu vực4483.3 km²
Dân số78.175
Dân số nam37.898 (48.5%)
Dân số nữ40.277 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+1812.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+174.4%
Độ tuổi trung bình14.7 tuổi (Nam: 14.3, Nữ: 15)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Trung Phi
Vĩ độ & Kinh độ-17.31440, 26.19643

Bản đồ Zimba

Bản đồ tương tác

Dân số Zimba

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.08816.87128.48768.50778.175
Mật độ dân số0,9 / km²3,8 / km²6,4 / km²15,3 / km²17,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Zimba từ 2000 đến 2015

Tăng 140.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Zimba+1575.8%+306.1%+140.5%
Southern Province+247.8%+88.5%+45.5%
Zambia+225.7%+99.2%+53.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Zimba

Tuổi trung vị: 14.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Zimba14.7 yrs15 yrs14.3 yrs
Southern Province16.1 yrs16.4 yrs15.8 yrs
Zambia17 yrs17.1 yrs16.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Zimba

Mật độ dân số: 17,4 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Zimba78.1754.483,3 km²17,4 / km²
Southern Province1,9 million85.355,5 km²22,1 / km²
Zambia16,1 million751.093,4 km²21,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Zimba

Dân số ước tính từ 1950 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Zimba

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Zimba31,396 tn0.4 tn7 tons/km²
Southern Province760,394 tn0.4 tn8.9 tons/km²
Zambia6,494,218 tn0.4 tn8.6 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Zimba
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)31,396 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.4 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (3.1)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/18/872:05 AM4.282.9 km10,000 mZambiausgs.gov
6/30/806:03 AM4.487 km33,000 mZimbabweusgs.gov
2/1/743:49 PM5.264.7 km33,000 mZambiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.