Danh mục tại Kitwe

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiDịch vụ điện tự độngDịch vụ phục chế động cơNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXưởng máy ô tôBán buôn nông nghiệpCông ty dược phẩmCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng thực phẩm bán buônĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốDịch vụ sửa chữa thủy lựcGps SupplierHợp tác xã nông nghiệpNhà cung cấp hóa chất nông nghiệpNhà cung cấp máy bơmNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp quần áoNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị điệnNhà cung cấp thiết bị in ấnNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà cung cấp vòng biNhà phân phối thépNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngSản xuất nông nghiệpThiết bị khai thác mỏTrang trại gia cầmXưởng cơ khíCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữ
Hiển thị 1-50 của 273

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kitwe

Thông tin về Kitwe

Khu vực1011.7 km²
Dân số789.751
Dân số nam392.101 (49.6%)
Dân số nữ397.650 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+374.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+69.9%
Độ tuổi trung bình19 tuổi (Nam: 19.4, Nữ: 18.6)
Các vùng lân cậnBuyantanshi, Martindale, Nkana West, Parklands, Mindolo
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Trung Phi
Vĩ độ & Kinh độ-12.80243, 28.21323

Bản đồ Kitwe

Bản đồ tương tác

Dân số Kitwe

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số166.458343.047464.717700.452789.751
Mật độ dân số164,5 / km²339,1 / km²459,3 / km²692,4 / km²780,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kitwe từ 2000 đến 2015

Tăng 50.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kitwe+320.8%+104.2%+50.7%
Copperbelt Province+231.2%+79.8%+40.4%
Zambia+225.7%+99.2%+53.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kitwe

Tuổi trung vị: 19 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kitwe19 yrs18.6 yrs19.4 yrs
Copperbelt Province18.5 yrs18.3 yrs18.8 yrs
Zambia17 yrs17.1 yrs16.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kitwe

Mật độ dân số: 781 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kitwe789.7511.011,7 km²781 / km²
Copperbelt Province2,4 million30.972,3 km²76,2 / km²
Zambia16,1 million751.093,4 km²21,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kitwe

Dân số ước tính từ 1930 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kitwe

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kitwe

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kitwe

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kitwe

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kitwe

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kitwe322,273 tn0.41 tn318.5 tons/km²
Copperbelt Province947,485 tn0.4 tn30.6 tons/km²
Zambia6,494,218 tn0.4 tn8.6 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kitwe
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)322,273 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.41 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)318.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.