Danh mục tại Kasama
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngCửa hàng quần áoĐài phát thanhGiáo hội cơ đốc phục lâmNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng kim loạtDự án nhàXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrường cao đẳngTrường cấp baTrường tiểu họcTrường tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuNgân hàngBệnh việnPhòng khám y tếTrung tâm y tếBộ phận hậu cầnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmChung cưKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởChợCửa hàng tổng hợpHiệu thuốcMua sắmNhà cửa, Sân vườn & Đời sống ngoài trờiTrung tâm mua sắmChỗ nghỉDịch vụ vận tảiHiệp hội nhà ởKhách sạn và nhà nghỉ
Hiển thị 1-50 của 53
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kasama
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Giáo dục | 50 |
| Nhà thờ | 40 |
| Chỗ ở khác | 32 |
| Nhà hàng | 20 |
| Mua sắm | 19 |
| Quản lí công chúng | 16 |
| Cửa hàng điện tử | 15 |
| Quản lí đoàn thể | 12 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 11 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 11 |
| Bệnh viện | 10 |
Thông tin về Kasama
| Khu vực | 8863.2 km² |
| Dân số | 402.748 |
| Dân số nam | 198.434 (49.3%) |
| Dân số nữ | 204.314 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +225.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +80.2% |
| Độ tuổi trung bình | 16.5 tuổi (Nam: 16.3, Nữ: 16.6) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Trung Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -10.21289, 31.18084 |
Bản đồ Kasama
Bản đồ tương tác
Dân số Kasama
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 123.774 | 186.035 | 223.478 | 353.689 | 402.748 |
| Mật độ dân số | 14 / km² | 21 / km² | 25,2 / km² | 39,9 / km² | 45,4 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Kasama từ 2000 đến 2015
Tăng 58.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kasama | +185.8% | +90.1% | +58.3% |
| Northern Province | +309.1% | +112.2% | +56.7% |
| Zambia | +225.7% | +99.2% | +53.3% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Kasama
Tuổi trung vị: 16.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kasama | 16.5 yrs | 16.6 yrs | 16.3 yrs |
| Northern Province | 15.6 yrs | 15.9 yrs | 15.4 yrs |
| Zambia | 17 yrs | 17.1 yrs | 16.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Kasama
Mật độ dân số: 45,4 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kasama | 402.748 | 8.863,2 km² | 45,4 / km² |
| Northern Province | 1,4 million | 77.948,8 km² | 17,7 / km² |
| Zambia | 16,1 million | 751.093,4 km² | 21,5 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Kasama
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kasama
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Kasama
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kasama | 162,070 tn | 0.4 tn | 18.3 tons/km² |
| Northern Province | 554,714 tn | 0.4 tn | 7.1 tons/km² |
| Zambia | 6,494,218 tn | 0.4 tn | 8.6 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kasama
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 162,070 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.4 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 18.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4.9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/12/97 | 5:08 AM | 4.6 | 72.1 km | 10,000 m | Zambia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.