Danh mục tại Verulam

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngAluminium SupplierCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉĐại lý phế liệu kim loạiĐại lý xe nângDịch vụ cắt laserMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp sản phẩm tẩy rửaNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thiết bị y tếNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất kim loạiNhà sản xuất thépNuôi trồngThợ hànThợ làm đồ nội thấtTrang trại gia cầmCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng đồng phụcCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áo
Hiển thị 1-50 của 251

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Verulam

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm12325 years
Nhà hàng105
Sửa chữa xe hơi10424 years
Quản lí đoàn thể7718 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị75
Mua Sắm Khác67
Giáo dục64
Cửa hàng quần áo58
Xây dựng các tòa nhà52
Sức khoẻ và y tế52

Thông tin về Verulam

Khu vực118.7 km²
Dân số779.066
Dân số nam384.242 (49.3%)
Dân số nữ394.824 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+107.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+20.5%
Độ tuổi trung bình26.2 tuổi (Nam: 25.6, Nữ: 26.8)
Các vùng lân cậnVerulam, Riet River, Umhloti Heights, Lotusville, Grangetown
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nam Phi
Vĩ độ & Kinh độ-29.64340, 31.04709
Mã Bưu Chính40684080415643394340More

Bản đồ Verulam

Bản đồ tương tác

Dân số Verulam

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số374.934540.496646.591737.855779.066
Mật độ dân số3.159 / km²4.553,9 / km²5.447,8 / km²6.216,8 / km²6.564 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Verulam từ 2000 đến 2015

Tăng 14.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Verulam+96.8%+36.5%+14.1%
KwaZulu-Natal+61.9%+23.2%+8%
Cộng hòa Nam Phi+111.9%+48.1%+21.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Verulam

Tuổi trung vị: 26.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Verulam26.2 yrs26.8 yrs25.6 yrs
KwaZulu-Natal23.3 yrs24.5 yrs22.1 yrs
Cộng hòa Nam Phi25.4 yrs26.3 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Verulam

Mật độ dân số: 6.564 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Verulam779.066118,7 km²6.564 / km²
KwaZulu-Natal10,4 million94.361,3 km²111 / km²
Cộng hòa Nam Phi54,3 million1.219.846,5 km²44,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Verulam

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Verulam

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Verulam

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Verulam

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Verulam

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Verulam

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Verulam

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Verulam7,046,386 tn9.04 tn59,369.2 tons/km²
KwaZulu-Natal59,080,989 tn5.66 tn626.1 tons/km²
Cộng hòa Nam Phi358,473,408 tn6.6 tn293.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Verulam
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)7,046,386 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.04 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)59,369.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)
FloodHigh (10)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/6/169:00 AM3.732.5 km15,010 m30km NNE of Mpumalanga, South Africausgs.gov
6/16/153:21 AM4.374.3 km15,300 m19km ESE of Sundumbili, South Africausgs.gov
1/9/945:01 PM3.773.4 km5,000 mSouth Africausgs.gov
8/21/897:57 PM3.949 km10,000 mSouth Africausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.