Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vanrhynsdorp

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Chỗ ở khác144.4
Nhà hàng124.2
Trạm xăng73.9

Thông tin về Vanrhynsdorp

Khu vực3.8 km²
Dân số5.203
Dân số nam2.533 (48.7%)
Dân số nữ2.670 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+342.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+65.6%
Độ tuổi trung bình30.5 tuổi (Nam: 29.1, Nữ: 32.1)
Các vùng lân cậnVanrhynsdorp
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nam Phi
Vĩ độ & Kinh độ-31.60889, 18.73968
Mã Bưu Chính8170

Bản đồ Vanrhynsdorp

Bản đồ tương tác

Dân số Vanrhynsdorp

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.1762.2243.1415.0495.203
Mật độ dân số313,6 / km²593,1 / km²837,6 / km²1.346,4 / km²1.387,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Vanrhynsdorp từ 2000 đến 2015

Tăng 60.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Vanrhynsdorp+329.3%+127%+60.7%
Tây Cape+257.6%+99.4%+43.4%
Cộng hòa Nam Phi+111.9%+48.1%+21.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Vanrhynsdorp

Tuổi trung vị: 30.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Vanrhynsdorp30.5 yrs32.1 yrs29.1 yrs
Tây Cape28.2 yrs28.8 yrs27.7 yrs
Cộng hòa Nam Phi25.4 yrs26.3 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Vanrhynsdorp

Mật độ dân số: 1.388 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Vanrhynsdorp5.2033,75 km²1.388 / km²
Tây Cape6,3 million129.462,2 km²49 / km²
Cộng hòa Nam Phi54,3 million1.219.846,5 km²44,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Vanrhynsdorp

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Vanrhynsdorp

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Vanrhynsdorp

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Vanrhynsdorp40,023 tn7.69 tn10,672.9 tons/km²
Tây Cape47,665,323 tn7.51 tn368.2 tons/km²
Cộng hòa Nam Phi358,473,408 tn6.6 tn293.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vanrhynsdorp
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)40,023 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.69 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,672.9 tons/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.