Danh mục tại Table View
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Table View
Thông tin về Table View
| Khu vực | 12.8 km² |
| Dân số | 42.109 |
| Dân số nam | 20.378 (48.4%) |
| Dân số nữ | 21.731 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +321.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +68.1% |
| Độ tuổi trung bình | 36 tuổi (Nam: 35.2, Nữ: 36.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $20.301 (2022) |
| Các vùng lân cận | Table View, Milnerton, Parklands, Killarney Gardens, Bloubergstrand |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nam Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -33.81913, 18.48810 |
| Mã Bưu Chính | 7441, 7443, 7449 |
Bản đồ Table View
Bản đồ tương tác
Dân số Table View
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 10.003 | 18.082 | 25.045 | 35.496 | 42.109 | 46.015 | 49.523 |
| Mật độ dân số | 780,7 / km² | 1.411,3 / km² | 1.954,7 / km² | 2.770,4 / km² | 3.286,6 / km² | 3.591,4 / km² | 3.865,2 / km² |
Thay đổi dân số Table View từ 2000 đến 2020
Tăng 68.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Table View | +321% | +132.9% | +68.1% |
| Tây Cape | — | — | — |
| Cộng hòa Nam Phi | — | — | — |
Tuổi trung vị của Table View
Tuổi trung vị: 36 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Table View | 36 yrs | 36.7 yrs | 35.2 yrs |
| Tây Cape | 28.2 yrs | 28.8 yrs | 27.7 yrs |
| Cộng hòa Nam Phi | 25.4 yrs | 26.3 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Table View
Mật độ dân số: 3.287 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Table View | 42.109 | 12,8 km² | 3.287 / km² |
| Tây Cape | 6,3 million | 129.462,2 km² | 49 / km² |
| Cộng hòa Nam Phi | 54,3 million | 1.219.846,5 km² | 44,5 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Table View
Dân số ước tính từ 1910 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Table View
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Table View
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Table View
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $18.894 | $17.865 | $18.893 | $21.128 | $22.021 | $21.417 | $19.512 | $20.301 |
| Tổng GDP | $352,8 Tr | $372,8 Tr | $439,6 Tr | $556,8 Tr | $649,4 Tr | $706,6 Tr | $731,6 Tr | $788,3 Tr |
Phát thải CO2 của Table View
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Table View | 408,482 tn | 9.7 tn | 31,881.5 tons/km² |
| Tây Cape | 47,665,323 tn | 7.51 tn | 368.2 tons/km² |
| Cộng hòa Nam Phi | 358,473,408 tn | 6.6 tn | 293.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 408,482 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.7 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 31,881.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


