Danh mục tại Strand

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngAluminium SupplierCông nghiệp thủy tinhCông ty xuất nhập khẩuCửa sổ nhômĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốMáy in công nghiệpNhà bán buôn thịtNhà cung cấp cửaNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp khung nhômNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp quần áoNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thực phẩmNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất thépNuôi trồngThợ làm đồ nội thấtCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thông
Hiển thị 1-50 của 250

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Strand

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm11920 years
Sửa chữa xe hơi9126 years
Bất Động Sản90
Quản lí đoàn thể8719 years
Chỗ ở khác85
Mua Sắm Khác70
Nhà hàng64
Thẩm mỹ viện50
Cửa hàng kim loạt46
Cửa hàng quần áo42
Xây dựng các tòa nhà41

Thông tin về Strand

Khu vực7.7 km²
Dân số8.820
Dân số nam4.239 (48.1%)
Dân số nữ4.581 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+163.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.9%
Độ tuổi trung bình28.7 tuổi (Nam: 27.2, Nữ: 30.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$6.679 (2022)
Các vùng lân cậnStrand, Gants Plaza, Van Ryneveld, Onverwacht, Lochnerhof
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nam Phi
Vĩ độ & Kinh độ-34.10687, 18.82751

Bản đồ Strand

Bản đồ tương tác

Dân số Strand

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.3506.1348.49312.1018.8209.68410.451
Mật độ dân số435,8 / km²797,9 / km²1.104,8 / km²1.574,1 / km²1.147,3 / km²1.259,7 / km²1.359,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Strand từ 2000 đến 2020

Tăng 3.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Strand+163.3%+43.8%+3.9%
Tây Cape
Cộng hòa Nam Phi
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Strand

Tuổi trung vị: 28.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Strand28.7 yrs30.2 yrs27.2 yrs
Tây Cape28.2 yrs28.8 yrs27.7 yrs
Cộng hòa Nam Phi25.4 yrs26.3 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Strand

Mật độ dân số: 1.147 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Strand8.8207,7 km²1.147 / km²
Tây Cape6,3 million129.462,2 km²49 / km²
Cộng hòa Nam Phi54,3 million1.219.846,5 km²44,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Strand

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Strand

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Strand

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Strand

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Strand

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Strand

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$9.500$6.171$6.595$8.881$7.876$7.805$6.257$6.679
Tổng GDP$267,6 Tr$193,6 Tr$229,8 Tr$346 Tr$342,3 Tr$378,3 Tr$346,4 Tr$383,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Strand

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Strand76,088 tn8.63 tn9,897.6 tons/km²
Tây Cape47,665,323 tn7.51 tn368.2 tons/km²
Cộng hòa Nam Phi358,473,408 tn6.6 tn293.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Strand
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)76,088 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.63 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,897.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2.2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.