Danh mục tại Secunda
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Secunda
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 290 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 57 | 4.2 |
| Nhà hàng | 40 | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 40 | 4.1 |
| Công Ty Tín Dụng | 33 | 3.8 |
| Cửa hàng quần áo | 31 | 3.7 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 29 | 4.4 |
| Cửa hàng kim loạt | 29 | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 27 | 4.3 |
| Chỗ ở khác | 26 | 4 |
| Giáo dục | 25 | 4.1 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 24 | 4.2 |
| Nhà Thầu Chính | 23 | 4.5 |
| Bán sỉ máy móc | 22 | 3.8 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 21 | 3.7 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 19 | 4.2 |
| Cửa hàng điện tử | 19 | 2.7 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 17 | 4.1 |
| Bất Động Sản | 17 | 3.7 |
| Thẩm mỹ viện | 16 | 4.7 |
| Atm của | 16 | 4 |
| Dịch vụ tài chính | 15 | 3.8 |
| Nhà hàng thức ăn nhanh | 14 | 3.7 |
| Đại Lý Xe Mới | 14 | 4.2 |
| Mua Sắm Khác | 14 | 4.1 |
Thông tin về Secunda
| Khu vực | 0.3 km² |
| Dân số | 42.492 |
| Dân số nam | 22.266 (52.4%) |
| Dân số nữ | 20.226 (47.6%) |
| Độ tuổi trung bình | 29.3 tuổi (Nam: 30.2, Nữ: 28.4) |
| Các vùng lân cận | Secunda, Trichardt, Unitbi, Avenues, Evander |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nam Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -26.55000, 29.16667 |
| Mã Bưu Chính | 2302, 2303, 2304 |
Bản đồ Secunda
Bản đồ tương tác
Dân số Secunda
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 0 | 0 | 0 | 0 | 42.492 |
| Mật độ dân số | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 135.974,4 / km² |
Thay đổi dân số Secunda từ 2000 đến 2000
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 |
|---|---|---|
| Secunda | — | — |
| Mpumalanga | +96.2% | +27.3% |
| Cộng hòa Nam Phi | +74.7% | +22% |
Tuổi trung vị của Secunda
Tuổi trung vị: 29.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Secunda | 29.3 yrs | 28.4 yrs | 30.2 yrs |
| Mpumalanga | 23.9 yrs | 24.6 yrs | 23.2 yrs |
| Cộng hòa Nam Phi | 25.4 yrs | 26.3 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Secunda
Mật độ dân số: 135.974 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Secunda | 42.492 | 0,313 km² | 135.974 / km² |
| Mpumalanga | 4,3 million | 76.494,7 km² | 56,2 / km² |
| Cộng hòa Nam Phi | 54,3 million | 1.219.846,5 km² | 44,5 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Secunda
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Secunda
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Secunda
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Secunda
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Secunda
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Secunda
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Secunda
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Secunda | 328,936 tn | 7.74 tn | 1,052,596.2 tons/km² |
| Mpumalanga | 29,616,574 tn | 6.89 tn | 387.2 tons/km² |
| Cộng hòa Nam Phi | 358,473,408 tn | 6.6 tn | 293.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 328,936 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.74 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,052,596.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/25/18 | 11:47 PM | 4.6 | 16.3 km | 5,000 m | 6km WNW of eMbalenhle, South Africa | usgs.gov |
| 5/30/08 | 2:00 PM | 3.6 | 50.1 km | 5,000 m | South Africa | usgs.gov |
| 6/2/06 | 2:55 PM | 3.6 | 50.8 km | 5,000 m | South Africa | usgs.gov |
| 1/24/06 | 9:13 AM | 3.6 | 95.8 km | 2,000 m | South Africa | usgs.gov |
| 7/12/02 | 3:16 AM | 4.7 | 21.5 km | 5,000 m | South Africa | usgs.gov |
| 6/14/01 | 2:21 AM | 3 | 89.2 km | 10,000 m | South Africa | usgs.gov |
| 12/24/00 | 2:46 PM | 4.1 | 97.9 km | 5,000 m | South Africa | usgs.gov |
| 10/27/95 | 2:26 AM | 3.5 | 99.9 km | 5,000 m | South Africa | usgs.gov |
| 6/30/94 | 1:55 PM | 3 | 98.6 km | 5,000 m | South Africa | usgs.gov |
| 10/16/93 | 9:19 PM | 3.6 | 72.5 km | 5,000 m | South Africa | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

