Danh mục tại Parow
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Parow
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 170 | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 42 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 34 | 3.8 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 33 | 4.4 |
| Nhà Thầu Chính | 25 | 4.4 |
| Bán sỉ máy móc | 25 | 3.6 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 24 | 4.1 |
| Cửa hàng quần áo | 23 | 4.1 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 19 | 4.4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 19 | 3.4 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 18 | 4.4 |
| Thẩm mỹ viện | 16 | 4.6 |
| Phụ Tùng Xe | 16 | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 16 | 3.9 |
| Bất Động Sản | 16 | 4.3 |
| Mua Sắm Khác | 15 | 4.5 |
| Ô tô | 15 | 4.1 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 13 | 4.6 |
| Cửa hàng điện tử | 13 | 4.3 |
| Nhà thờ | 13 | 4.4 |
| Cửa hàng kim loạt | 13 | 4.2 |
| Nhà hàng | 13 | 3.5 |
| Đại Lý Xe Mới | 12 | 4.1 |
| Ngân hàng | 11 | 3.7 |
| Công Ty Tín Dụng | 11 | 3.7 |
Thông tin về Parow
| Khu vực | 24.1 km² |
| Dân số | 98.783 |
| Dân số nam | 47.126 (47.7%) |
| Dân số nữ | 51.657 (52.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +279.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +50.8% |
| Độ tuổi trung bình | 32.9 tuổi (Nam: 31.5, Nữ: 34.3) |
| Các vùng lân cận | Parow, Beaconvale, Parow Industrial, Parow East, Glenlily |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nam Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -33.89723, 18.59992 |
Bản đồ Parow
Bản đồ tương tác
Dân số Parow
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 26.044 | 47.054 | 65.508 | 93.503 | 98.783 |
| Mật độ dân số | 1.082,3 / km² | 1.955,5 / km² | 2.722,4 / km² | 3.885,8 / km² | 4.105,3 / km² |
Thay đổi dân số Parow từ 2000 đến 2015
Tăng 42.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Parow | +259% | +98.7% | +42.7% |
| Tây Cape | +257.6% | +99.4% | +43.4% |
| Cộng hòa Nam Phi | +111.9% | +48.1% | +21.4% |
Tuổi trung vị của Parow
Tuổi trung vị: 32.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Parow | 32.9 yrs | 34.3 yrs | 31.5 yrs |
| Tây Cape | 28.2 yrs | 28.8 yrs | 27.7 yrs |
| Cộng hòa Nam Phi | 25.4 yrs | 26.3 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Parow
Mật độ dân số: 4.105 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Parow | 98.783 | 24,1 km² | 4.105 / km² |
| Tây Cape | 6,3 million | 129.462,2 km² | 49 / km² |
| Cộng hòa Nam Phi | 54,3 million | 1.219.846,5 km² | 44,5 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Parow
Dân số ước tính từ 1910 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Parow
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Parow
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Parow
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Parow
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Parow
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Parow | 1,038,106 tn | 10.51 tn | 43,142.1 tons/km² |
| Tây Cape | 47,665,323 tn | 7.51 tn | 368.2 tons/km² |
| Cộng hòa Nam Phi | 358,473,408 tn | 6.6 tn | 293.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,038,106 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.51 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 43,142.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (8) |
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


