Danh mục tại Nigel
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nigel
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 131 | 26 years |
| Sửa chữa xe hơi | 80 | — |
| Nhà hàng | 69 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 64 | — |
| Quản lí đoàn thể | 59 | 34 years |
| Bán sỉ máy móc | 49 | — |
| Nhà thờ | 47 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 47 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 41 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 39 | — |
| Thẩm mỹ viện | 38 | — |
| Cửa hàng điện tử | 35 | — |
| Giáo dục | 34 | — |
Thông tin về Nigel
| Khu vực | 7.0 km² |
| Dân số | 11.348 |
| Dân số nam | 5.507 (48.5%) |
| Dân số nữ | 5.841 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +237.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +38.2% |
| Độ tuổi trung bình | 35.2 tuổi (Nam: 34, Nữ: 36.4) |
| Các vùng lân cận | Nigel, Dunnottar, Duduza, Vosterkroon, Greater Nigel |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nam Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -26.43138, 28.47713 |
| Mã Bưu Chính | 1490, 1491, 1492, 1494, 1495, More |
Bản đồ Nigel
Bản đồ tương tác
Dân số Nigel
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.365 | 5.963 | 8.213 | 11.550 | 11.348 | 12.368 | 13.512 |
| Mật độ dân số | 480,7 / km² | 851,9 / km² | 1.173,3 / km² | 1.650 / km² | 1.621,1 / km² | 1.766,9 / km² | 1.930,3 / km² |
Thay đổi dân số Nigel từ 2000 đến 2020
Tăng 38.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Nigel | +237.2% | +90.3% | +38.2% |
| Gauteng | — | — | — |
| Cộng hòa Nam Phi | — | — | — |
Tuổi trung vị của Nigel
Tuổi trung vị: 35.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Nigel | 35.2 yrs | 36.4 yrs | 34 yrs |
| Gauteng | 28.1 yrs | 28.2 yrs | 28.1 yrs |
| Cộng hòa Nam Phi | 25.4 yrs | 26.3 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Nigel
Mật độ dân số: 1.621 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Nigel | 11.348 | 7 km² | 1.621 / km² |
| Gauteng | 13,5 million | 18.178,3 km² | 744 / km² |
| Cộng hòa Nam Phi | 54,3 million | 1.219.846,5 km² | 44,5 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Nigel
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Nigel
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Nigel
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Nigel
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Nigel
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Nigel
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Nigel
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Nigel | 111,697 tn | 9.84 tn | 15,956.6 tons/km² |
| Gauteng | 126,172,862 tn | 9.33 tn | 6,940.8 tons/km² |
| Cộng hòa Nam Phi | 358,473,408 tn | 6.6 tn | 293.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 111,697 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.84 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 15,956.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/7/19 | 9:32 AM | 4.8 | 92.1 km | 5,000 m | 6km E of Fochville, South Africa | usgs.gov |
| 3/1/19 | 4:56 AM | 4.9 | 69.8 km | 5,000 m | 6km WSW of Soweto, South Africa | usgs.gov |
| 11/25/18 | 11:47 PM | 4.6 | 54 km | 5,000 m | 6km WNW of eMbalenhle, South Africa | usgs.gov |
| 6/29/18 | 1:17 AM | 4.5 | 85.6 km | 5,000 m | 13km SSW of Westonaria, South Africa | usgs.gov |
| 6/28/18 | 4:10 PM | 4.3 | 82.3 km | 5,000 m | 16km E of Fochville, South Africa | usgs.gov |
| 3/28/18 | 6:22 AM | 4.6 | 91.5 km | 5,000 m | 6km E of Fochville, South Africa | usgs.gov |
| 3/17/18 | 7:42 PM | 4 | 91.1 km | 5,000 m | 11km SW of Westonaria, South Africa | usgs.gov |
| 2/20/18 | 5:23 PM | 4.5 | 66.3 km | 5,000 m | 7km SSW of Soweto, South Africa | usgs.gov |
| 2/17/18 | 5:16 AM | 4.2 | 68.4 km | 5,000 m | 8km WNW of Orange Farm, South Africa | usgs.gov |
| 1/23/18 | 7:47 PM | 4.4 | 68 km | 5,000 m | 4km WSW of Soweto, South Africa | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

