Danh mục tại Midrand
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Midrand
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 1,599 | 27 years |
| Cửa hàng điện tử | 967 | 29 years |
| Mua sắm | 917 | 27 years |
| Nhà hàng | 547 | 31 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 502 | 30 years |
| Bán sỉ máy móc | 383 | 30 years |
| Bất Động Sản | 374 | 25 years |
| Cửa hàng quần áo | 359 | 27 years |
| Thẩm mỹ viện | 351 | 15 years |
| Sửa chữa xe hơi | 350 | 23 years |
Thông tin về Midrand
| Khu vực | 50.3 km² |
| Dân số | 88.307 |
| Dân số nam | 43.538 (49.3%) |
| Dân số nữ | 44.769 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +458.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +88.0% |
| Độ tuổi trung bình | 28.2 tuổi (Nam: 28.7, Nữ: 27.8) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $16.147 (2022) |
| Các vùng lân cận | Halfway House, Randjespark, Vorna Valley, Glen Austin AH, Waterval 5-Ir |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nam Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -25.98953, 28.12843 |
| Mã Bưu Chính | 1682, 1684, 1685, 1686, 1687, More |
Bản đồ Midrand
Bản đồ tương tác
Dân số Midrand
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 15.811 | 31.385 | 46.982 | 73.652 | 88.307 | 97.599 | 105.264 |
| Mật độ dân số | 314,6 / km² | 624,6 / km² | 935 / km² | 1.465,7 / km² | 1.757,4 / km² | 1.942,3 / km² | 2.094,8 / km² |
Thay đổi dân số Midrand từ 2000 đến 2020
Tăng 88% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Midrand | +458.5% | +181.4% | +88% |
| Gauteng | — | — | — |
| Cộng hòa Nam Phi | — | — | — |
Tuổi trung vị của Midrand
Tuổi trung vị: 28.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Midrand | 28.2 yrs | 27.8 yrs | 28.7 yrs |
| Gauteng | 28.1 yrs | 28.2 yrs | 28.1 yrs |
| Cộng hòa Nam Phi | 25.4 yrs | 26.3 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Midrand
Mật độ dân số: 1.757 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Midrand | 88.307 | 50,3 km² | 1.757 / km² |
| Gauteng | 13,5 million | 18.178,3 km² | 744 / km² |
| Cộng hòa Nam Phi | 54,3 million | 1.219.846,5 km² | 44,5 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Midrand
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Midrand
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Midrand
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Midrand
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Midrand
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Midrand
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Midrand
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $15.321 | $18.279 | $17.420 | $18.616 | $17.308 | $18.132 | $15.972 | $16.147 |
| Tổng GDP | $1,2 T | $1,5 T | $1,5 T | $1,9 T | $2 T | $2,4 T | $2,5 T | $2,6 T |
Phát thải CO2 của Midrand
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Midrand | 928,015 tn | 10.51 tn | 18,468 tons/km² |
| Gauteng | 126,172,862 tn | 9.33 tn | 6,940.8 tons/km² |
| Cộng hòa Nam Phi | 358,473,408 tn | 6.6 tn | 293.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 928,015 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.51 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 18,468 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/1/19 | 4:56 AM | 4.9 | 46 km | 5,000 m | 6km WSW of Soweto, South Africa | usgs.gov |
| 6/29/18 | 1:17 AM | 4.5 | 70.9 km | 5,000 m | 13km SSW of Westonaria, South Africa | usgs.gov |
| 6/28/18 | 4:10 PM | 4.3 | 72.8 km | 5,000 m | 16km E of Fochville, South Africa | usgs.gov |
| 3/17/18 | 7:42 PM | 4 | 72.1 km | 5,000 m | 11km SW of Westonaria, South Africa | usgs.gov |
| 2/20/18 | 5:23 PM | 4.5 | 48.6 km | 5,000 m | 7km SSW of Soweto, South Africa | usgs.gov |
| 2/17/18 | 5:16 AM | 4.2 | 60.7 km | 5,000 m | 8km WNW of Orange Farm, South Africa | usgs.gov |
| 1/23/18 | 7:47 PM | 4.4 | 44.8 km | 5,000 m | 4km WSW of Soweto, South Africa | usgs.gov |
| 7/25/17 | 4:18 AM | 4.4 | 72.3 km | 5,000 m | 14km E of Fochville, South Africa | usgs.gov |
| 2/7/17 | 2:02 PM | 4.4 | 65 km | 5,000 m | 7km WNW of Westonaria, South Africa | usgs.gov |
| 7/12/15 | 3:39 PM | 4.2 | 73.8 km | 5,000 m | 21km NW of Brits, South Africa | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


