Danh mục tại Midrand

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe đuaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuĐơn vị lắp đặt hệ thống an ninh ô tôHiệu sửa chữa xe tảiKính XeLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thể
Hiển thị 1-50 của 1155

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Midrand

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể1,59927 years
Cửa hàng điện tử96729 years
Mua sắm91727 years
Nhà hàng54731 years
Xây dựng các tòa nhà50230 years
Bán sỉ máy móc38330 years
Bất Động Sản37425 years
Cửa hàng quần áo35927 years
Thẩm mỹ viện35115 years
Sửa chữa xe hơi35023 years

Thông tin về Midrand

Khu vực50.3 km²
Dân số88.307
Dân số nam43.538 (49.3%)
Dân số nữ44.769 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+458.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+88.0%
Độ tuổi trung bình28.2 tuổi (Nam: 28.7, Nữ: 27.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$16.147 (2022)
Các vùng lân cậnHalfway House, Randjespark, Vorna Valley, Glen Austin AH, Waterval 5-Ir
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nam Phi
Vĩ độ & Kinh độ-25.98953, 28.12843
Mã Bưu Chính16821684168516861687More

Bản đồ Midrand

Bản đồ tương tác

Dân số Midrand

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số15.81131.38546.98273.65288.30797.599105.264
Mật độ dân số314,6 / km²624,6 / km²935 / km²1.465,7 / km²1.757,4 / km²1.942,3 / km²2.094,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Midrand từ 2000 đến 2020

Tăng 88% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Midrand+458.5%+181.4%+88%
Gauteng
Cộng hòa Nam Phi
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Midrand

Tuổi trung vị: 28.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Midrand28.2 yrs27.8 yrs28.7 yrs
Gauteng28.1 yrs28.2 yrs28.1 yrs
Cộng hòa Nam Phi25.4 yrs26.3 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Midrand

Mật độ dân số: 1.757 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Midrand88.30750,3 km²1.757 / km²
Gauteng13,5 million18.178,3 km²744 / km²
Cộng hòa Nam Phi54,3 million1.219.846,5 km²44,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Midrand

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Midrand

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Midrand

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Midrand

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Midrand

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Midrand

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Midrand

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$15.321$18.279$17.420$18.616$17.308$18.132$15.972$16.147
Tổng GDP$1,2 T$1,5 T$1,5 T$1,9 T$2 T$2,4 T$2,5 T$2,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Midrand

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Midrand928,015 tn10.51 tn18,468 tons/km²
Gauteng126,172,862 tn9.33 tn6,940.8 tons/km²
Cộng hòa Nam Phi358,473,408 tn6.6 tn293.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Midrand
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)928,015 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.51 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)18,468 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/1/194:56 AM4.946 km5,000 m6km WSW of Soweto, South Africausgs.gov
6/29/181:17 AM4.570.9 km5,000 m13km SSW of Westonaria, South Africausgs.gov
6/28/184:10 PM4.372.8 km5,000 m16km E of Fochville, South Africausgs.gov
3/17/187:42 PM472.1 km5,000 m11km SW of Westonaria, South Africausgs.gov
2/20/185:23 PM4.548.6 km5,000 m7km SSW of Soweto, South Africausgs.gov
2/17/185:16 AM4.260.7 km5,000 m8km WNW of Orange Farm, South Africausgs.gov
1/23/187:47 PM4.444.8 km5,000 m4km WSW of Soweto, South Africausgs.gov
7/25/174:18 AM4.472.3 km5,000 m14km E of Fochville, South Africausgs.gov
2/7/172:02 PM4.465 km5,000 m7km WNW of Westonaria, South Africausgs.gov
7/12/153:39 PM4.273.8 km5,000 m21km NW of Brits, South Africausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.