Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kriel

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm334.1
Giáo dục104

Thông tin về Kriel

Khu vực6.8 km²
Dân số5.820
Dân số nam3.077 (52.9%)
Dân số nữ2.743 (47.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+464.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+70.4%
Độ tuổi trung bình31.1 tuổi (Nam: 31.8, Nữ: 30.2)
Các vùng lân cậnKriel, Thubelihle, Ga Nala, Mpumalanga, Durbanville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nam Phi
Vĩ độ & Kinh độ-26.27391, 29.22530
Mã Bưu Chính2271

Bản đồ Kriel

Bản đồ tương tác

Dân số Kriel

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.0312.2393.4165.5275.820
Mật độ dân số152,7 / km²331,7 / km²506,1 / km²818,8 / km²862,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kriel từ 2000 đến 2015

Tăng 61.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kriel+436.1%+146.9%+61.8%
Mpumalanga+151.2%+62.9%+28%
Cộng hòa Nam Phi+111.9%+48.1%+21.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kriel

Tuổi trung vị: 31.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kriel31.1 yrs30.2 yrs31.8 yrs
Mpumalanga23.9 yrs24.6 yrs23.2 yrs
Cộng hòa Nam Phi25.4 yrs26.3 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kriel

Mật độ dân số: 862 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kriel5.8206,8 km²862 / km²
Mpumalanga4,3 million76.494,7 km²56,2 / km²
Cộng hòa Nam Phi54,3 million1.219.846,5 km²44,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kriel

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kriel

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kriel

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kriel

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kriel

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kriel

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kriel43,498 tn7.47 tn6,444.2 tons/km²
Mpumalanga29,616,574 tn6.89 tn387.2 tons/km²
Cộng hòa Nam Phi358,473,408 tn6.6 tn293.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kriel
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)43,498 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.47 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,444.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/25/1811:47 PM4.632.9 km5,000 m6km WNW of eMbalenhle, South Africausgs.gov
7/19/181:34 AM4.397 km5,000 m32km NNE of Breyten, South Africausgs.gov
5/30/082:00 PM3.618.9 km5,000 mSouth Africausgs.gov
6/2/062:55 PM3.650 km5,000 mSouth Africausgs.gov
1/24/069:13 AM3.696 km2,000 mSouth Africausgs.gov
7/12/023:16 AM4.726 km5,000 mSouth Africausgs.gov
6/14/012:21 AM392.5 km10,000 mSouth Africausgs.gov
3/1/965:34 AM4.499.8 km10,000 mSouth Africausgs.gov
6/30/941:55 PM398 km5,000 mSouth Africausgs.gov
10/16/939:19 PM3.672.3 km5,000 mSouth Africausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.