Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Evaton

Thông tin về Evaton

Khu vực14.9 km²
Dân số82.787
Dân số nam40.278 (48.7%)
Dân số nữ42.509 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+81.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.8%
Độ tuổi trung bình26.1 tuổi (Nam: 25.7, Nữ: 26.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$16.147 (2022)
Các vùng lân cậnEvaton Central, Evaton West, Evaton Small Farms, Evaton North, Sebokeng Unit 3
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nam Phi
Vĩ độ & Kinh độ-26.53333, 27.85000
Mã Bưu Chính198119841985

Bản đồ Evaton

Bản đồ tương tác

Dân số Evaton

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số45.54364.84576.83185.75082.78786.17291.804
Mật độ dân số3.048,9 / km²4.341,1 / km²5.143,5 / km²5.740,6 / km²5.542,2 / km²5.768,8 / km²6.145,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Evaton từ 2000 đến 2020

Tăng 7.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Evaton+81.8%+27.7%+7.8%
Gauteng
Cộng hòa Nam Phi
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Evaton

Tuổi trung vị: 26.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Evaton26.1 yrs26.5 yrs25.7 yrs
Gauteng28.1 yrs28.2 yrs28.1 yrs
Cộng hòa Nam Phi25.4 yrs26.3 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Evaton

Mật độ dân số: 5.542 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Evaton82.78714,9 km²5.542 / km²
Gauteng13,5 million18.178,3 km²744 / km²
Cộng hòa Nam Phi54,3 million1.219.846,5 km²44,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Evaton

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Evaton

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Evaton

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Evaton

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Evaton

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Evaton

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Evaton

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$15.321$18.279$17.420$18.616$17.308$18.132$15.972$16.147
Tổng GDP$263,4 Tr$397,7 Tr$467,1 Tr$578,9 Tr$615,8 Tr$737,8 Tr$763,6 Tr$805 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Evaton

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Evaton687,481 tn8.3 tn46,023.8 tons/km²
Gauteng126,172,862 tn9.33 tn6,940.8 tons/km²
Cộng hòa Nam Phi358,473,408 tn6.6 tn293.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Evaton
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)687,481 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.3 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)46,023.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/7/199:32 AM4.829.8 km5,000 m6km E of Fochville, South Africausgs.gov
3/1/194:56 AM4.928.7 km5,000 m6km WSW of Soweto, South Africausgs.gov
6/29/181:17 AM4.525.4 km5,000 m13km SSW of Westonaria, South Africausgs.gov
6/28/184:10 PM4.320.1 km5,000 m16km E of Fochville, South Africausgs.gov
5/4/1812:08 PM4.436.4 km5,000 m7km N of Fochville, South Africausgs.gov
3/28/186:22 AM4.629 km5,000 m6km E of Fochville, South Africausgs.gov
3/17/187:42 PM432.3 km5,000 m11km SW of Westonaria, South Africausgs.gov
3/14/183:55 PM4.533.2 km5,000 m10km NNE of Fochville, South Africausgs.gov
2/20/185:23 PM4.522.6 km5,000 m7km SSW of Soweto, South Africausgs.gov
2/17/185:16 AM4.211.4 km5,000 m8km WNW of Orange Farm, South Africausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.