Danh mục tại Ermelo

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán buôn nông nghiệpCửa hàng nội thất văn phòngĐại lí bán sỉĐại lý phế liệu kim loạiDịch vụ in kỹ thuật sốNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị văn phòngNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất thépNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngTrang trại gia cầmCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ giặt ủiDịch vụ thêuHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di động
Hiển thị 1-50 của 238

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ermelo

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm14330 years
Nhà hàng102
Sửa chữa xe hơi9332 years
Cửa hàng quần áo85
Mua Sắm Khác77
Bất Động Sản76
Chỗ ở khác76
Quản lí đoàn thể6927 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị57
Giáo dục54
Atm của49
Sức khoẻ và y tế45
Thẩm mỹ viện45

Thông tin về Ermelo

Khu vực0.1 km²
Dân số8
Dân số nam4 (49.1%)
Dân số nữ4 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+300.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+14.3%
Độ tuổi trung bình24.4 tuổi (Nam: 24.9, Nữ: 24)
Mã Vùng17
Các vùng lân cậnErmelo, Wesselton Ext 2, Carolina, Cassim Park, Bethal
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nam Phi
Vĩ độ & Kinh độ-26.53333, 29.98333
Mã Bưu Chính235023512353

Bản đồ Ermelo

Bản đồ tương tác

Dân số Ermelo

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số23788
Mật độ dân số32 / km²48 / km²112 / km²128 / km²128 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ermelo từ 2000 đến 2015

Tăng 14.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ermelo+300%+166.7%+14.3%
Mpumalanga+151.2%+62.9%+28%
Cộng hòa Nam Phi+111.9%+48.1%+21.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ermelo

Tuổi trung vị: 24.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ermelo24.4 yrs24 yrs24.9 yrs
Mpumalanga23.9 yrs24.6 yrs23.2 yrs
Cộng hòa Nam Phi25.4 yrs26.3 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ermelo

Mật độ dân số: 128 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ermelo862.500 m²128 / km²
Mpumalanga4,3 million76.494,7 km²56,2 / km²
Cộng hòa Nam Phi54,3 million1.219.846,5 km²44,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ermelo

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ermelo

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ermelo

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ermelo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ermelo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ermelo62 tn7.74 tn990.9 tons/km²
Mpumalanga29,616,574 tn6.89 tn387.2 tons/km²
Cộng hòa Nam Phi358,473,408 tn6.6 tn293.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ermelo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)62 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.74 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)990.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/1/198:28 AM3.767.2 km5,000 m36km W of Mhlambanyatsi, Swazilandusgs.gov
11/25/1811:47 PM4.696.8 km5,000 m6km WNW of eMbalenhle, South Africausgs.gov
7/19/181:34 AM4.356.1 km5,000 m32km NNE of Breyten, South Africausgs.gov
5/30/082:00 PM3.685.3 km5,000 mSouth Africausgs.gov
7/12/023:16 AM4.797.5 km5,000 mSouth Africausgs.gov
2/7/007:34 PM4.594.3 km5,000 mSouth Africausgs.gov
3/19/931:39 PM3.385.9 km5,000 mSouth Africausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.