Danh mục tại De Aar
Đại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp thiết bị văn phòngNuôi trồngCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủThợ điệnXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrung tâm đào tạoTrường mẫu giáoCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuThịtCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaNgân hàngTổ chức tài chínhBệnh việnNghĩa trangPhòng khám y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng rượu biaHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácSiêu thịChỗ nghỉGiường ngủ và bữa sángKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉNhà kháchNhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở De Aar
Thông tin về De Aar
| Khu vực | 8.4 km² |
| Dân số | 6.171 |
| Dân số nam | 3.108 (50.4%) |
| Dân số nữ | 3.063 (49.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +151.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +23.6% |
| Độ tuổi trung bình | 29.8 tuổi (Nam: 28.8, Nữ: 30.9) |
| Mã Vùng | 571 |
| Các vùng lân cận | De Aar, Nonzwakazi, Britstown, Sunrise, Waterdal |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nam Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -30.64966, 24.01230 |
| Mã Bưu Chính | 7000 |
Bản đồ De Aar
Bản đồ tương tác
Dân số De Aar
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.459 | 3.895 | 4.992 | 6.296 | 6.171 | 6.381 | 6.677 |
| Mật độ dân số | 293,6 / km² | 465,1 / km² | 596,1 / km² | 751,8 / km² | 736,8 / km² | 761,9 / km² | 797,3 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số De Aar từ 2000 đến 2020
Tăng 23.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| De Aar | +151% | +58.4% | +23.6% |
| Bắc Cape | — | — | — |
| Cộng hòa Nam Phi | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của De Aar
Tuổi trung vị: 29.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| De Aar | 29.8 yrs | 30.9 yrs | 28.8 yrs |
| Bắc Cape | 25.8 yrs | 26.7 yrs | 24.9 yrs |
| Cộng hòa Nam Phi | 25.4 yrs | 26.3 yrs | 24.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của De Aar
Mật độ dân số: 737 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| De Aar | 6.171 | 8,4 km² | 737 / km² |
| Bắc Cape | 1,2 million | 372.889,4 km² | 3,3 / km² |
| Cộng hòa Nam Phi | 54,3 million | 1.219.846,5 km² | 44,5 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của De Aar
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho De Aar
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của De Aar
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| De Aar | 40,919 tn | 6.63 tn | 4,885.8 tons/km² |
| Bắc Cape | 8,446,511 tn | 6.92 tn | 22.7 tons/km² |
| Cộng hòa Nam Phi | 358,473,408 tn | 6.6 tn | 293.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của De Aar
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 40,919 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.63 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,885.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
