Danh mục tại Ceres
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ceres
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 74 | 3.9 |
| Giáo dục | 38 | 4.1 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 32 | 3.9 |
| Trường mầm non, mẫu giáo | 31 | 3.9 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 21 | 4 |
| Chỗ ở khác | 19 | 4.1 |
| Nhà hàng | 16 | 3.7 |
| Ô tô | 12 | 3.8 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 10 | 4.4 |
| Sức khoẻ và y tế | 9 | 3.9 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 9 | 3.5 |
| Thẩm mỹ viện | 9 | 4.1 |
| Cửa hàng quần áo | 9 | 2.4 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 9 | 4.2 |
| Hãng Du Lịch | 8 | 4.5 |
| Công Ty Tín Dụng | 8 | 4.8 |
| Quán cà phê | 8 | 4.3 |
| Đại Lý Xe Mới | 8 | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 7 | 3.8 |
| Nhà hàng thức ăn nhanh | 6 | 3.1 |
| Công viên công cộng | 6 | 4.4 |
| Ngân hàng | 6 | 4.8 |
| Nhà thờ | 6 | 4.7 |
| Phụ Tùng Xe | 6 | 4.1 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 6 | 3.5 |
Thông tin về Ceres
| Khu vực | 5.1 km² |
| Dân số | 10.355 |
| Dân số nam | 4.968 (48.0%) |
| Dân số nữ | 5.387 (52.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +346.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +60.7% |
| Độ tuổi trung bình | 32.8 tuổi (Nam: 30.9, Nữ: 34.4) |
| Các vùng lân cận | Ceres, Wolseley, Pahamlet, CERES, Retiefstraat |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nam Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -33.36889, 19.31095 |
| Mã Bưu Chính | 6835 |
Bản đồ Ceres
Bản đồ tương tác
Dân số Ceres
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.317 | 4.375 | 6.445 | 9.915 | 10.355 |
| Mật độ dân số | 457,7 / km² | 864,2 / km² | 1.273,1 / km² | 1.958,5 / km² | 2.045,4 / km² |
Thay đổi dân số Ceres từ 2000 đến 2015
Tăng 53.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ceres | +327.9% | +126.6% | +53.8% |
| Tây Cape | +257.6% | +99.4% | +43.4% |
| Cộng hòa Nam Phi | +111.9% | +48.1% | +21.4% |
Tuổi trung vị của Ceres
Tuổi trung vị: 32.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ceres | 32.8 yrs | 34.4 yrs | 30.9 yrs |
| Tây Cape | 28.2 yrs | 28.8 yrs | 27.7 yrs |
| Cộng hòa Nam Phi | 25.4 yrs | 26.3 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Ceres
Mật độ dân số: 2.045 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ceres | 10.355 | 5,1 km² | 2.045 / km² |
| Tây Cape | 6,3 million | 129.462,2 km² | 49 / km² |
| Cộng hòa Nam Phi | 54,3 million | 1.219.846,5 km² | 44,5 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ceres
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ceres
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ceres
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ceres
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ceres | 83,634 tn | 8.08 tn | 16,520.4 tons/km² |
| Tây Cape | 47,665,323 tn | 7.51 tn | 368.2 tons/km² |
| Cộng hòa Nam Phi | 358,473,408 tn | 6.6 tn | 293.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 83,634 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.08 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 16,520.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (8) |
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


