Thông tin về Boshof

Khu vực1.3 km²
Dân số1.440
Dân số nam649 (45.0%)
Dân số nữ791 (55.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-20.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-14.4%
Độ tuổi trung bình38.9 tuổi (Nam: 34.6, Nữ: 45.1)
Các vùng lân cậnBoshof, Seretse, Kareehof
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nam Phi
Vĩ độ & Kinh độ-28.53914, 25.23965

Bản đồ Boshof

Bản đồ tương tác

Dân số Boshof

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.8081.7531.6821.3801.440
Mật độ dân số1.446,4 / km²1.402,4 / km²1.345,6 / km²1.104 / km²1.152 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Boshof từ 2000 đến 2015

Giảm 18% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Boshof-23.7%-21.3%-18%
Free State+29.9%+7.4%-0.4%
Cộng hòa Nam Phi+111.9%+48.1%+21.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Boshof

Tuổi trung vị: 38.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Boshof38.9 yrs45.1 yrs34.6 yrs
Free State25.6 yrs26.6 yrs24.6 yrs
Cộng hòa Nam Phi25.4 yrs26.3 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Boshof

Mật độ dân số: 1.152 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Boshof1.4401,25 km²1.152 / km²
Free State2,7 million129.825,2 km²21,2 / km²
Cộng hòa Nam Phi54,3 million1.219.846,5 km²44,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Boshof

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Boshof

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Boshof

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Boshof

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Boshof

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Boshof

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Boshof10,303 tn7.15 tn8,242.2 tons/km²
Free State17,793,024 tn6.47 tn137.1 tons/km²
Cộng hòa Nam Phi358,473,408 tn6.6 tn293.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Boshof
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)10,303 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)8,242.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/8/8511:35 AM4.884.6 km5,000 mSouth Africausgs.gov
9/5/8312:33 AM4.788.4 km5,000 mSouth Africausgs.gov
6/8/756:32 PM4.484.6 km33,000 mSouth Africausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.