Danh mục tại Bethal
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bethal
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 165 | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 33 | 4.1 |
| Cửa hàng quần áo | 25 | 3.8 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 23 | 4 |
| Giáo dục | 22 | 4.2 |
| Phụ Tùng Xe | 21 | 4.2 |
| Nhà hàng | 21 | 3.6 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 20 | 4 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 19 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 17 | 3.7 |
| Nhà thờ | 15 | 4.4 |
| Thẩm mỹ viện | 14 | 4.8 |
| Tôn giáo | 13 | 5 |
| Công Ty Tín Dụng | 13 | 3.2 |
| Nhà Thầu Chính | 12 | 4.4 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 11 | 4.6 |
| Đại Lý Xe Mới | 11 | 4.5 |
| Cửa hàng kim loạt | 11 | 4.6 |
| Trường mầm non, mẫu giáo | 11 | 4.3 |
| Trạm xăng | 10 | 3.8 |
| Tiệm cắt tóc | 9 | 4.8 |
| Chỗ ở khác | 9 | 3.9 |
| Cửa hàng điện tử | 9 | 3.7 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 8 | 4 |
| Ô tô | 8 | 4.6 |
Thông tin về Bethal
| Khu vực | 2.2 km² |
| Dân số | 3.640 |
| Dân số nam | 1.933 (53.1%) |
| Dân số nữ | 1.707 (46.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +476.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +51.0% |
| Độ tuổi trung bình | 33.8 tuổi (Nam: 31.6, Nữ: 38.4) |
| Các vùng lân cận | Bethal, New Bethal East, Emzinoni, CBD, Bethal AH |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nam Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -26.45794, 29.46553 |
| Mã Bưu Chính | 2309, 2310, 2311 |
Bản đồ Bethal
Bản đồ tương tác
Dân số Bethal
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 631 | 1.671 | 2.411 | 3.449 | 3.640 |
| Mật độ dân số | 288,5 / km² | 763,9 / km² | 1.102,2 / km² | 1.576,7 / km² | 1.664 / km² |
Thay đổi dân số Bethal từ 2000 đến 2015
Tăng 43.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bethal | +446.6% | +106.4% | +43.1% |
| Mpumalanga | +151.2% | +62.9% | +28% |
| Cộng hòa Nam Phi | +111.9% | +48.1% | +21.4% |
Tuổi trung vị của Bethal
Tuổi trung vị: 33.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bethal | 33.8 yrs | 38.4 yrs | 31.6 yrs |
| Mpumalanga | 23.9 yrs | 24.6 yrs | 23.2 yrs |
| Cộng hòa Nam Phi | 25.4 yrs | 26.3 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Bethal
Mật độ dân số: 1.664 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bethal | 3.640 | 2,188 km² | 1.664 / km² |
| Mpumalanga | 4,3 million | 76.494,7 km² | 56,2 / km² |
| Cộng hòa Nam Phi | 54,3 million | 1.219.846,5 km² | 44,5 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bethal
Dân số ước tính từ 1910 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bethal
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bethal
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bethal
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Bethal
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bethal | 28,178 tn | 7.74 tn | 12,881.2 tons/km² |
| Mpumalanga | 29,616,574 tn | 6.89 tn | 387.2 tons/km² |
| Cộng hòa Nam Phi | 358,473,408 tn | 6.6 tn | 293.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 28,178 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.74 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 12,881.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/25/18 | 11:47 PM | 4.6 | 45.4 km | 5,000 m | 6km WNW of eMbalenhle, South Africa | usgs.gov |
| 7/19/18 | 1:34 AM | 4.3 | 82.9 km | 5,000 m | 32km NNE of Breyten, South Africa | usgs.gov |
| 5/30/08 | 2:00 PM | 3.6 | 43.4 km | 5,000 m | South Africa | usgs.gov |
| 6/2/06 | 2:55 PM | 3.6 | 75.3 km | 5,000 m | South Africa | usgs.gov |
| 7/12/02 | 3:16 AM | 4.7 | 45.2 km | 5,000 m | South Africa | usgs.gov |
| 10/16/93 | 9:19 PM | 3.6 | 98.1 km | 5,000 m | South Africa | usgs.gov |
| 3/19/93 | 1:39 PM | 3.3 | 44.5 km | 5,000 m | South Africa | usgs.gov |
| 6/25/87 | 7:15 AM | 4.2 | 99.3 km | 5,000 m | South Africa | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


