Danh mục tại La Gi

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng xe máyĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngBán buôn máy mócBán buôn trái câyBán sỉ vật liệu xây dựngChế biến cáCông ty dược phẩmĐại lí bán sỉNhà bán buôn hải sảnNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng phụ liệu may mặcCửa hàng quần áoCửa hàng trang phục hóa trangHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBếp ăn từ thiệnBưu điệnCâu lạc bộCơ sở tôn giáoNgôi chùa Phật giáoNhà thờ Công giáoTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng sửa chữa đồ điện tửDịch vụ máy tính
Hiển thị 1-50 của 209

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở La Gi

Thông tin về La Gi

Khu vực152.9 km²
Dân số106.532
Dân số nam53.422 (50.1%)
Dân số nữ53.110 (49.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+121.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.0%
Độ tuổi trung bình25.8 tuổi (Nam: 24.7, Nữ: 26.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$9.607 (2022)
Các vùng lân cậnTân An, Tân Hải, Tân Thiện, Phường Phước Hội
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ10.65993, 107.77206

Bản đồ La Gi

Bản đồ tương tác

Dân số La Gi

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số48.07479.12696.853112.255106.532106.232105.096
Mật độ dân số314,3 / km²517,4 / km²633,3 / km²734 / km²696,6 / km²694,6 / km²687,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số La Gi từ 2000 đến 2020

Tăng 10% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
La Gi+121.6%+34.6%+10%
Bình Thuận
Việt Nam
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của La Gi

Tuổi trung vị: 25.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
La Gi25.8 yrs26.9 yrs24.7 yrs
Bình Thuận25.8 yrs26.9 yrs24.7 yrs
Việt Nam27.9 yrs28.9 yrs27 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của La Gi

Mật độ dân số: 697 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
La Gi106.532152,9 km²697 / km²
Bình Thuận1,2 million8.060,2 km²153 / km²
Việt Nam92,5 million328.106,6 km²282 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của La Gi

Dân số ước tính từ 1730 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở La Gi

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho La Gi

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của La Gi

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.030$1.484$2.663$3.991$6.724$6.788$8.215$9.607
Tổng GDP$19,6 Tr$30,4 Tr$58,3 Tr$94,1 Tr$169,8 Tr$178,2 Tr$221,7 Tr$261 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của La Gi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
La Gi198,544 tn1.86 tn1,298.2 tons/km²
Bình Thuận2,262,594 tn1.83 tn280.7 tons/km²
Việt Nam164,025,631 tn1.77 tn499.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của La Gi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)198,544 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.86 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,298.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/26/117:24 AM599.7 km10,000 mSouth China Seausgs.gov
11/28/073:16 PM5.293.8 km10,000 mSouth China Seausgs.gov
11/8/057:54 AM5.394.6 km10,000 mSouth China Seausgs.gov
11/7/055:08 PM492.2 km10,000 mVietnamusgs.gov
8/5/051:35 PM4.498.9 km16,900 mSouth China Seausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.