Danh mục tại La Gi
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở La Gi
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 516 |
| Quán cà phê | 329 |
| Mua sắm | 305 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 105 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 101 |
| Chỗ ở khác | 97 |
| Cửa hàng quần áo | 85 |
| Thẩm mỹ viện | 76 |
Thông tin về La Gi
| Khu vực | 152.9 km² |
| Dân số | 106.532 |
| Dân số nam | 53.422 (50.1%) |
| Dân số nữ | 53.110 (49.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +121.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +10.0% |
| Độ tuổi trung bình | 25.8 tuổi (Nam: 24.7, Nữ: 26.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $9.607 (2022) |
| Các vùng lân cận | Tân An, Tân Hải, Tân Thiện, Phường Phước Hội |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 10.65993, 107.77206 |
Bản đồ La Gi
Bản đồ tương tác
Dân số La Gi
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 48.074 | 79.126 | 96.853 | 112.255 | 106.532 | 106.232 | 105.096 |
| Mật độ dân số | 314,3 / km² | 517,4 / km² | 633,3 / km² | 734 / km² | 696,6 / km² | 694,6 / km² | 687,2 / km² |
Thay đổi dân số La Gi từ 2000 đến 2020
Tăng 10% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| La Gi | +121.6% | +34.6% | +10% |
| Bình Thuận | — | — | — |
| Việt Nam | — | — | — |
Tuổi trung vị của La Gi
Tuổi trung vị: 25.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| La Gi | 25.8 yrs | 26.9 yrs | 24.7 yrs |
| Bình Thuận | 25.8 yrs | 26.9 yrs | 24.7 yrs |
| Việt Nam | 27.9 yrs | 28.9 yrs | 27 yrs |
Mật độ dân số của La Gi
Mật độ dân số: 697 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| La Gi | 106.532 | 152,9 km² | 697 / km² |
| Bình Thuận | 1,2 million | 8.060,2 km² | 153 / km² |
| Việt Nam | 92,5 million | 328.106,6 km² | 282 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của La Gi
Dân số ước tính từ 1730 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở La Gi
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho La Gi
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của La Gi
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.030 | $1.484 | $2.663 | $3.991 | $6.724 | $6.788 | $8.215 | $9.607 |
| Tổng GDP | $19,6 Tr | $30,4 Tr | $58,3 Tr | $94,1 Tr | $169,8 Tr | $178,2 Tr | $221,7 Tr | $261 Tr |
Phát thải CO2 của La Gi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| La Gi | 198,544 tn | 1.86 tn | 1,298.2 tons/km² |
| Bình Thuận | 2,262,594 tn | 1.83 tn | 280.7 tons/km² |
| Việt Nam | 164,025,631 tn | 1.77 tn | 499.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 198,544 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.86 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,298.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
| Lũ lụt | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/26/11 | 7:24 AM | 5 | 99.7 km | 10,000 m | South China Sea | usgs.gov |
| 11/28/07 | 3:16 PM | 5.2 | 93.8 km | 10,000 m | South China Sea | usgs.gov |
| 11/8/05 | 7:54 AM | 5.3 | 94.6 km | 10,000 m | South China Sea | usgs.gov |
| 11/7/05 | 5:08 PM | 4 | 92.2 km | 10,000 m | Vietnam | usgs.gov |
| 8/5/05 | 1:35 PM | 4.4 | 98.9 km | 16,900 m | South China Sea | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
