Thông tin về Catatumbo
| Khu vực | 3668.0 km² |
| Dân số | 44.069 |
| Dân số nam | 23.362 (53.0%) |
| Dân số nữ | 20.707 (47.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +207.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +31.4% |
| Độ tuổi trung bình | 24.8 tuổi (Nam: 25.5, Nữ: 24) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $8.025 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Venezuela |
| Vĩ độ & Kinh độ | 9.35861, -71.73277 |
Bản đồ Catatumbo
Bản đồ tương tác
Dân số Catatumbo
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 14.319 | 24.962 | 33.543 | 47.783 | 44.069 | 47.123 | 51.053 |
| Mật độ dân số | 3,9 / km² | 6,8 / km² | 9,1 / km² | 13 / km² | 12 / km² | 12,8 / km² | 13,9 / km² |
Thay đổi dân số Catatumbo từ 2000 đến 2020
Tăng 31.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Catatumbo | +207.8% | +76.5% | +31.4% |
| Estado Zulia | — | — | — |
| Venezuela | — | — | — |
Tuổi trung vị của Catatumbo
Tuổi trung vị: 24.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Catatumbo | 24.8 yrs | 24 yrs | 25.5 yrs |
| Estado Zulia | 26 yrs | 26.6 yrs | 25.4 yrs |
| Venezuela | 27.3 yrs | 27.9 yrs | 26.6 yrs |
Mật độ dân số của Catatumbo
Mật độ dân số: 12 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Catatumbo | 44.069 | 3.668 km² | 12 / km² |
| Estado Zulia | 4,2 million | 44.028 km² | 96,2 / km² |
| Venezuela | 30,8 million | 912.498,1 km² | 33,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Catatumbo
Dân số ước tính từ 1100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Catatumbo
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $13.386 | $17.463 | $15.500 | $15.291 | $17.564 | $19.136 | $8.900 | $8.025 |
| Tổng GDP | $311,3 Tr | $485,9 Tr | $497,5 Tr | $566,3 Tr | $727,4 Tr | $864,1 Tr | $395,9 Tr | $366,6 Tr |
Phát thải CO2 của Catatumbo
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Catatumbo | 241,120 tn | 5.47 tn | 65.7 tons/km² |
| Estado Zulia | 22,999,363 tn | 5.43 tn | 522.4 tons/km² |
| Venezuela | 161,060,019 tn | 5.23 tn | 176.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 241,120 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.47 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 65.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Trung bình (6.6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/22/19 | 10:00 AM | 4.4 | 80.8 km | 33,290 m | 14km ENE of La Azulita, Venezuela | usgs.gov |
| 11/17/18 | 8:13 PM | 4.1 | 95.5 km | 10,000 m | 12km W of La Tendida, Venezuela | usgs.gov |
| 8/6/17 | 3:43 PM | 4.5 | 89.6 km | 32,250 m | 23km SSW of Torondoy, Venezuela | usgs.gov |
| 4/26/16 | 2:23 AM | 4.4 | 98.9 km | 8,950 m | 8km NE of Lagunillas, Venezuela | usgs.gov |
| 4/7/16 | 11:55 PM | 4.3 | 87 km | 12,100 m | 14km E of La Azulita, Venezuela | usgs.gov |
| 12/9/15 | 9:49 AM | 4.4 | 89.2 km | 10,000 m | 11km SSE of La Azulita, Venezuela | usgs.gov |
| 12/5/15 | 6:04 AM | 3.9 | 93.9 km | 10,000 m | 8km N of Lagunillas, Venezuela | usgs.gov |
| 11/23/15 | 8:15 PM | 4.2 | 88.8 km | 10,000 m | 10km SSE of La Azulita, Venezuela | usgs.gov |
| 11/20/15 | 5:53 PM | 3.9 | 89.8 km | 10,000 m | 11km N of Lagunillas, Venezuela | usgs.gov |
| 11/14/15 | 2:03 PM | 4.3 | 98.2 km | 10,000 m | 7km NW of Ejido, Venezuela | usgs.gov |
Sông Catalumbo
Sông Catatumbo (tiếng Tây Ban Nha: Río Catatumbo) là một con sông bắt nguồn từ tỉnh Norte de Santander ở miền bắc Colombia và đổ vào phía tây nam hồ Maracaibo tại Venezuela. Sông Catatumbo dài khoảng 338 km (210 dặm Anh).
Trang Wikipedia về Sông Catalumbo
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
