Danh mục tại Barinas

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTrạm xăngXưởng máy ô tôBán buôn nông nghiệpCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng đồ phẫu thuậtĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn bánh kẹoĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn mỹ phẩmĐại lý bán buôn rau quảDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệHợp tác xã nông nghiệpLò mổMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMôi giới thực phẩmNhà bán buôn thịtNhà bán buôn vải vóc
Hiển thị 1-50 của 527

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Barinas

Thông tin về Barinas

Khu vực2834.3 km²
Dân số363.748
Dân số nam179.905 (49.5%)
Dân số nữ183.843 (50.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+295.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+50.1%
Độ tuổi trung bình25.6 tuổi (Nam: 25, Nữ: 26.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$3.857 (2022)
Mã Vùng274
Các vùng lân cậnUrbanización Alto Barinas Norte, Urbanización Alto Barinas Sur, Zona industrial Cozdeba, Barrió Santa Rita, Urbanización La Victoria
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Venezuela
Vĩ độ & Kinh độ8.62261, -70.20749
Mã Bưu Chính5201

Bản đồ Barinas

Bản đồ tương tác

Dân số Barinas

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số91.932172.945242.413369.234363.748397.119430.327
Mật độ dân số32,4 / km²61 / km²85,5 / km²130,3 / km²128,3 / km²140,1 / km²151,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Barinas từ 2000 đến 2020

Tăng 50.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Barinas+295.7%+110.3%+50.1%
Estado Barinas
Venezuela
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Barinas

Tuổi trung vị: 25.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Barinas25.6 yrs26.2 yrs25 yrs
Estado Barinas24.8 yrs25 yrs24.7 yrs
Venezuela27.3 yrs27.9 yrs26.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Barinas

Mật độ dân số: 128 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Barinas363.7482.834,3 km²128 / km²
Estado Barinas914.23636.831,7 km²24,8 / km²
Venezuela30,8 million912.498,1 km²33,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Barinas

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Barinas

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Barinas

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Barinas

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Barinas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Barinas

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$13.459$14.242$12.420$13.168$14.241$13.778$4.389$3.857
Tổng GDP$2,7 T$3,3 T$3,4 T$4,2 T$5,4 T$6 T$1,9 T$1,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Barinas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Barinas1,901,021 tn5.23 tn670.7 tons/km²
Estado Barinas4,781,538 tn5.23 tn129.8 tons/km²
Venezuela161,060,019 tn5.23 tn176.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Barinas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,901,021 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.23 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)670.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6.4)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/28/183:00 PM4.695.7 km7,460 m7km NW of Valera, Venezuelausgs.gov
11/24/188:41 PM5.291.3 km18,920 m7km W of Valera, Venezuelausgs.gov
10/26/1611:31 PM4.276.9 km10,000 m15km SE of Biscucuy, Venezuelausgs.gov
8/17/1610:37 PM4.246.6 km10,000 m20km NNW of Curbati, Venezuelausgs.gov
7/15/166:42 AM4.195.2 km10,000 m7km ESE of Betijoque, Venezuelausgs.gov
6/6/166:06 PM4.463.6 km10,000 m15km ESE of Mucuchies, Venezuelausgs.gov
2/15/161:14 PM4.583.5 km5,000 m7km E of Trujillo, Venezuelausgs.gov
11/27/137:51 PM4.189 km13,750 m11km SE of Torondoy, Venezuelausgs.gov
7/5/1312:53 AM4.673.8 km4,900 m11km NE of Mucuchies, Venezuelausgs.gov
2/18/131:13 PM4.678.8 km10,000 m14km N of Guanare, Venezuelausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.