Danh mục tại Montevideo

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng bộ tản nhiệtCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe ChevroletĐại lý xe cũĐại lý xe FiatĐại lý xe HyundaiĐại lý xe KiaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe PeugeotĐại lý xe VolkswagenDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuĐơn vị lắp đặt hệ thống an ninh ô tôGa-ra ô tôHiệu sửa chữa xe tải
Hiển thị 1-50 của 1745

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Montevideo

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm7,23242 years
Thẩm mỹ viện3,63432 years
Nhà hàng2,67921 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị2,64735 years
Giáo dục2,44345 years
Quản lí đoàn thể2,38032 years
Bất Động Sản2,25033 years
Cửa hàng quần áo1,82523 years
Cửa hàng điện tử1,46323 years
Không tiếp cận được1,415
Sửa chữa xe hơi1,38228 years
Bán sỉ máy móc1,29339 years
Trung tâm thể dục1,07039 years

Thông tin về Montevideo

Khu vực518.8 km²
Dân số1.379.690
Dân số nam641.557 (46.5%)
Dân số nữ738.133 (53.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+37.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.6%
Độ tuổi trung bình35.5 tuổi (Nam: 33.1, Nữ: 37.8)
Các vùng lân cậnCentro, Pocitos, Cordón, Punta Carretas, Ciudad Vieja
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Uruguay
Vĩ độ & Kinh độ-34.90328, -56.18816
Mã Bưu Chính1100011100112001130011400More

Bản đồ Montevideo

Bản đồ tương tác

Dân số Montevideo

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.001.1471.286.9171.371.6051.363.0411.379.690
Mật độ dân số1.929,7 / km²2.480,5 / km²2.643,7 / km²2.627,2 / km²2.659,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Montevideo từ 2000 đến 2015

Giảm 0.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Montevideo+36.1%+5.9%-0.6%
Montevideo (tỉnh)+36.1%+5.9%-0.6%
Uruguay+21.1%+10.3%+3.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Montevideo

Tuổi trung vị: 35.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Montevideo35.5 yrs37.8 yrs33.1 yrs
Montevideo (tỉnh)35.5 yrs37.8 yrs33.1 yrs
Uruguay34.4 yrs36.1 yrs32.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Montevideo

Mật độ dân số: 2.659 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Montevideo1,4 million518,8 km²2.659 / km²
Montevideo (tỉnh)1,4 million539,8 km²2.525 / km²
Uruguay3,4 million177.726,8 km²19,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Montevideo

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Montevideo

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Montevideo

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Montevideo

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Montevideo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Montevideo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Montevideo6,075,148 tn4.4 tn11,709.7 tons/km²
Montevideo (tỉnh)6,001,838 tn4.4 tn11,119.2 tons/km²
Uruguay13,592,928 tn3.98 tn76.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Montevideo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,075,148 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.4 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,709.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Montevideo

Montevideo, thành phố thủ đô của Uruguay và tỉnh Montevideo, nằm trên Río de la Plata, ở vùng phía nam của đất nước. Đây là một thành phố rộng rãi với các đại lộ rộng lớn. Thành phố Montevideo là trung tâm văn hoá, hành chính và kinh tế lớn của Uruguay. Phần l..

Trang Wikipedia về Montevideo
Hình ảnh về Montevideo

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.