Danh mục tại Zapata

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiTrạm xăngMỏ dầuNhà cung cấp đường ốngNhà cung cấp nước đóng chaiCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngCông ty gaDịch vụ thưNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTrung tâm chăm sóc người lớn ban ngàyTrung tâm quyên gópVăn phòng chính phủ cấp hạtDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu khoan giếngNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng thức ăn nhanhQuán ăn nhẹQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán Cà PhêAtm củaBảo hiểm nhàBảo hiểm ô tôCông ty bảo hiểmCông ty luậtCông Ty Tín DụngĐại lý bảo hiểm cho người thuê nhàDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ khai thuếDịch vụ pháp lýDịch vụ phiếu chuyển tiềnLuật sư
Hiển thị 1-50 của 84

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Zapata

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng6526 years
Sức khoẻ và y tế4526 years
Quản lí công chúng3941 years
Sửa chữa xe hơi3026 years
Trạm xăng3020 years
Mua Sắm Khác2538 years
Mua sắm2430 years
Khai khoáng21
Tài chính khác2089 years
Chỗ ở khác1837 years
Tôn giáo1725 years
Xây dựng các tòa nhà1724 years
Bất Động Sản1722 years
Quản lí đoàn thể1520 years
Tiệm cắt tóc1520 years
Cửa hàng quần áo14
Công việc xã hội1423 years

Thông tin về Zapata

Khu vực9.7 mi²
Dân số5.632
Dân số nam2.811 (49.9%)
Dân số nữ2.821 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+63.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+20.7%
Độ tuổi trung bình30.8 tuổi (Nam: 29.2, Nữ: 32.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$40.407 (2022)
Mã Vùng956
Các vùng lân cậnZapata, Rio Bravo, Santa Rita, Calton Gardens, Western Laredo
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ26.90726, -99.27143
Mã Bưu Chính78076

Bản đồ Zapata

Bản đồ tương tác

Dân số Zapata

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.4373.9954.6655.7475.6325.4755.635
Mật độ dân số355,2 / mi²412,8 / mi²482,1 / mi²593,9 / mi²582 / mi²565,8 / mi²582,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Zapata từ 2000 đến 2020

Tăng 20.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Zapata+63.9%+41%+20.7%
Texas
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Zapata

Tuổi trung vị: 30.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Zapata30.8 yrs32.6 yrs29.2 yrs
Texas33.8 yrs34.8 yrs32.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Zapata

Mật độ dân số: 582 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Zapata5.6329,68 sq mi582 / mi²
Texas27,5 million268.596,2 sq mi103 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Zapata

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Zapata

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Zapata

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Zapata

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Zapata

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$22.344$26.424$29.362$33.773$33.059$36.162$37.479$40.407
Tổng GDP$2,8 Tr$3,5 Tr$4 Tr$4,8 Tr$5,1 Tr$5,7 Tr$5,7 Tr$6,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Zapata

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Zapata103,562 tn18.39 tn10,702.3 tons/mi²
Texas488,896,034 tn17.76 tn1,820.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Zapata
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)103,562 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.39 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)10,702.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.