Danh mục tại Yulee

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuKính XeNhà cung cấp thiết bị kéo xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócCửa hàng văn phòng phẩmNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngThợ hànCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCơ sở tôn giáoDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ thu gom rácDịch vụ tiêu hủy tài liệuDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnPhòng cảnh sát trưởngSở y tế công cộngTổ chức huynh đệ
Hiển thị 1-50 của 269

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Yulee

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế10622 years
Nhà hàng10330 years
Xây dựng các tòa nhà8423 years
Các nha sĩ6816 years
Bất Động Sản6622 years
Mua sắm6524 years
Quản lí công chúng6130 years
Ngành xây dựng khác5230 years
Tôn giáo5140 years
Sửa chữa xe hơi4934 years
Xây dựng cảnh quan4821 years
Mua Sắm Khác4328 years
Quản lí đoàn thể4220 years
Trạm xăng3917 years
Nhà Thầu Chính3824 years

Thông tin về Yulee

Khu vực23.3 mi²
Dân số13.011
Dân số nam6.504 (50.0%)
Dân số nữ6.507 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+113.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+43.6%
Độ tuổi trung bình37.7 tuổi (Nam: 36.9, Nữ: 38.6)
Mã Vùng904
Các vùng lân cậnNorthside, Yulee, Greater Arlington, Riverside, Southside
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ30.63190, -81.60649
Mã Bưu Chính3204132097

Bản đồ Yulee

Bản đồ tương tác

Dân số Yulee

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6.0847.9469.06112.79913.01113.46714.065
Mật độ dân số261 / mi²340,9 / mi²388,7 / mi²549,1 / mi²558,2 / mi²577,7 / mi²603,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Yulee từ 2000 đến 2020

Tăng 43.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Yulee+113.9%+63.7%+43.6%
Florida
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Yulee

Tuổi trung vị: 37.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Yulee37.7 yrs38.6 yrs36.9 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Yulee

Mật độ dân số: 558 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Yulee13.01123,31 sq mi558 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Yulee

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Yulee

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Yulee

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Yulee

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Yulee

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Yulee209,505 tn16.1 tn8,987.4 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Yulee
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)209,505 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.1 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)8,987.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.