Danh mục tại York, Pennsylvania
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở York, Pennsylvania
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 2,326 | 31 years | 3.8 |
| Mua sắm | 1,619 | 38 years | 4.1 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 849 | 32 years | 3.6 |
| Nhà hàng | 484 | 33 years | 4.1 |
| Nhà Thầu Chính | 420 | 36 years | 4.2 |
| Luật sư hợp pháp | 329 | 34 years | 4.3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 326 | 38 years | 3.9 |
| Sửa chữa xe hơi | 286 | 36 years | 4.2 |
| Bất Động Sản | 284 | 32 years | 3.7 |
| Công Ty Tín Dụng | 262 | 36 years | 4.2 |
| Thẩm mỹ viện | 255 | 28 years | 4.3 |
| Tôn giáo | 250 | 62 years | 4.7 |
| Nhà thờ | 244 | 63 years | 4.5 |
| Tiệm cắt tóc | 236 | 30 years | 4.3 |
| Mua Sắm Khác | 230 | 39 years | 4 |
| Ngành xây dựng khác | 225 | 35 years | 4.5 |
| Dịch vụ tài chính | 224 | 45 years | 4.4 |
| Các nha sĩ | 211 | 33 years | 4.2 |
| Ô tô | 207 | 38 years | 4.2 |
| Bán sỉ máy móc | 203 | 35 years | 3.4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 196 | 36 years | 4 |
| Giáo dục | 194 | 42 years | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 192 | 37 years | 4.3 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 190 | 30 years | 3.9 |
| Quản lí đoàn thể | 181 | 27 years | 4.4 |
Thông tin về York, Pennsylvania
| Khu vực | 5.5 mi² |
| Dân số | 47.966 |
| Dân số nam | 23.146 (48.3%) |
| Dân số nữ | 24.820 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +19.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +25.5% |
| Độ tuổi trung bình | 30.9 tuổi (Nam: 29.9, Nữ: 31.7) |
| Mã Vùng | 717 |
| Các vùng lân cận | Downtown York, East Side, York, Tyler Run-Queens Gate, Stonybrook-Wilshire |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.96260, -76.72774 |
| Mã Bưu Chính | 17358, 17401, 17404, 17405, 17406, More |
Bản đồ York, Pennsylvania
Bản đồ tương tác
Dân số York, Pennsylvania
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 40.195 | 38.868 | 38.224 | 45.783 | 47.966 |
| Mật độ dân số | 7.370,2 / mi² | 7.126,9 / mi² | 7.008,8 / mi² | 8.394,9 / mi² | 8.795,1 / mi² |
Thay đổi dân số York, Pennsylvania từ 2000 đến 2015
Tăng 19.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| York, Pennsylvania | +13.9% | +17.8% | +19.8% |
| Pennsylvania | +19.7% | +10.4% | +3.8% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của York, Pennsylvania
Tuổi trung vị: 30.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| York, Pennsylvania | 30.9 yrs | 31.7 yrs | 29.9 yrs |
| Pennsylvania | 40.2 yrs | 41.6 yrs | 38.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của York, Pennsylvania
Mật độ dân số: 8.795 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| York, Pennsylvania | 47.966 | 5,45 sq mi | 8.795 / mi² |
| Pennsylvania | 12,8 million | 46.054,2 sq mi | 278 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của York, Pennsylvania
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở York, Pennsylvania
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở York, Pennsylvania
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở York, Pennsylvania
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho York, Pennsylvania
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của York, Pennsylvania
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| York, Pennsylvania | 679,032 tn | 14.16 tn | 124,508.7 tons/mi² |
| Pennsylvania | 244,899,672 tn | 19.12 tn | 5,317.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 679,032 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.16 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 124,508.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/13/19 | 12:30 AM | 3.44 | 83.6 km | 26,710 m | 19km SSW of Mifflintown, Pennsylvania | usgs.gov |
| 7/16/10 | 9:04 AM | 3.6 | 97.5 km | 7,030 m | 1km NW of Germantown, Maryland | usgs.gov |
| 6/3/10 | 12:25 PM | 3.05 | 25.1 km | 1,500 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 12/27/08 | 5:04 AM | 3.37 | 32.5 km | 3,610 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 11/14/97 | 3:44 AM | 3 | 45.4 km | 5,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 1/16/94 | 1:49 AM | 4.6 | 71.6 km | 5,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 1/16/94 | 12:42 AM | 4.2 | 73.5 km | 5,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 4/23/84 | 1:36 AM | 4.2 | 32.2 km | 5,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 4/19/84 | 4:54 AM | 3 | 35.5 km | 5,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 10/6/78 | 7:25 PM | 3 | 18.3 km | 5,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
York, Pennsylvania
York là một thành phố tại tiểu bang Pennsylvania, Hoa Kỳ. Thành phố còn được mệnh danh là Thành phố Hoa hồng trắng theo biểu tượng của nhà York. Thành phố tọa lạc tại South Central Pennsylvania, có diện tích km², dân số là 40.862 người theo điều tra dân số nă..
Trang Wikipedia về York, Pennsylvania
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
