Danh mục tại Yoder

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Yoder

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm632 years4.5

Thông tin về Yoder

Khu vực2.6 mi²
Dân số187
Dân số nam91 (48.7%)
Dân số nữ96 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+40.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.1%
Độ tuổi trung bình38.4 tuổi (Nam: 40.3, Nữ: 36)
Mã Vùng620
Các vùng lân cậnHutchinson
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ37.94029, -97.86838
Mã Bưu Chính67585

Bản đồ Yoder

Bản đồ tương tác

Dân số Yoder

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số133165189185187
Mật độ dân số50,6 / mi²62,7 / mi²71,9 / mi²70,3 / mi²71,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Yoder từ 2000 đến 2015

Giảm 2.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Yoder+39.1%+12.1%-2.1%
Kansas+30.3%+17.3%+8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Yoder

Tuổi trung vị: 38.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Yoder38.4 yrs36 yrs40.3 yrs
Kansas36 yrs37.4 yrs34.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Yoder

Mật độ dân số: 71,1 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Yoder1872,63 sq mi71,1 / mi²
Kansas2,9 million82.278,3 sq mi35,4 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Yoder

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Yoder

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Yoder

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Yoder3,626 tn19.39 tn1,378.7 tons/mi²
Kansas60,730,954 tn20.82 tn738.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Yoder
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,626 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.39 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)1,378.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/18/198:45 AM4.114.6 km5,000 m5km WSW of South Hutchinson, Kansasusgs.gov
8/17/191:03 AM311.8 km5,000 m1km WSW of South Hutchinson, Kansasusgs.gov
8/16/191:10 PM3.119.5 km5,000 m11km W of South Hutchinson, Kansasusgs.gov
8/16/1912:59 PM4.213.1 km5,000 m4km WSW of South Hutchinson, Kansasusgs.gov
11/30/1811:56 PM3.265.3 km5,800 m9km NNE of Harper, Kansasusgs.gov
10/3/187:36 AM3.564 km5,000 m10km NNE of Harper, Kansasusgs.gov
9/13/187:43 AM3.167.3 km5,300 m7km NE of Harper, Kansasusgs.gov
9/8/186:23 AM3.782.8 km6,460 m23km ENE of Anthony, Kansasusgs.gov
8/31/184:44 AM361.9 km5,000 m12km NNE of Harper, Kansasusgs.gov
8/30/188:37 PM3.967.1 km5,000 m15km ENE of Harper, Kansasusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.