Danh mục tại Wrightstown, Wisconsin
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bánh xeNhà thờNhà thờ Công giáoVăn phòng chính quyền thành phốNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuCông ty bảo hiểmCác nha sĩVăn phòng y tếHiệu làm tócCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnKhu liên hợp căn hộCửa hàng bán buônMua sắmGiao nhận vận tải
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wrightstown, Wisconsin
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 15 | 35 years |
| Nhà hàng | 13 | 25 years |
| Giáo dục | 10 | 67 years |
| Quản lí đoàn thể | 10 | 28 years |
| Ngành xây dựng khác | 10 | — |
| Các nha sĩ | 8 | 20 years |
| Tài chính khác | 8 | — |
| Bất Động Sản | 7 | — |
| Mua sắm | 7 | — |
| Tôn giáo | 6 | — |
| Công viên công cộng | 5 | — |
| Dịch vụ tài chính | 5 | — |
| Lắp đặt điện | 5 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 5 | — |
| Trạm xăng | 5 | — |
| Căn hộ | 5 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 5 | — |
Thông tin về Wrightstown, Wisconsin
| Khu vực | 4.3 mi² |
| Dân số | 3.008 |
| Dân số nam | 1.558 (51.8%) |
| Dân số nữ | 1.450 (48.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +29.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +16.0% |
| Độ tuổi trung bình | 33.8 tuổi (Nam: 32.8, Nữ: 34.9) |
| Mã Vùng | 920 |
| Các vùng lân cận | De Pere |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.32582, -88.16288 |
| Mã Bưu Chính | 54180 |
Bản đồ Wrightstown, Wisconsin
Bản đồ tương tác
Dân số Wrightstown, Wisconsin
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.317 | 2.495 | 2.592 | 2.900 | 3.008 |
| Mật độ dân số | 536,4 / mi² | 577,6 / mi² | 600,1 / mi² | 671,4 / mi² | 696,4 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Wrightstown, Wisconsin từ 2000 đến 2015
Tăng 11.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Wrightstown, Wisconsin | +25.2% | +16.2% | +11.9% |
| Wisconsin | +32.7% | +17.5% | +7.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Wrightstown, Wisconsin
Tuổi trung vị: 33.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Wrightstown, Wisconsin | 33.8 yrs | 34.9 yrs | 32.8 yrs |
| Wisconsin | 38.8 yrs | 40 yrs | 37.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Wrightstown, Wisconsin
Mật độ dân số: 696 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Wrightstown, Wisconsin | 3.008 | 4,32 sq mi | 696 / mi² |
| Wisconsin | 5,8 million | 65.496,4 sq mi | 88,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Wrightstown, Wisconsin
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Wrightstown, Wisconsin
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Wrightstown, Wisconsin
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Wrightstown, Wisconsin | 55,771 tn | 18.54 tn | 12,911.4 tons/mi² |
| Wisconsin | 122,230,616 tn | 21.08 tn | 1,866.2 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wrightstown, Wisconsin
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 55,771 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.54 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 12,911.4 tons/mi² |
Wrightstown, Wisconsin
Wrightstown là một thị trấn thuộc quận Brown, tiểu bang Wisconsin, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thị trấn này là 2.095 người.
Trang Wikipedia về Wrightstown, Wisconsin
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


